Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 12 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 6/1/1905 đến 3/2/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1904

11/1/1905Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/1905Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/1905Đại CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1905Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/1/1905Đại CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/1/1905Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1905CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1905CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/1/1905Thứ Sáumùng 1Ất TỵChấpLâuĐại Hung
7/1/1905Thứ Bảymùng 2Bính NgọChấpVịHung
8/1/1905Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiPháMãoĐại Hung
9/1/1905Thứ Haimùng 4Mậu ThânNguyTấtBình Hòa
10/1/1905Thứ Bamùng 5Kỷ DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
11/1/1905Thứ Tưmùng 6Canh TuấtThuSâmĐại Cát
12/1/1905Thứ Nămmùng 7Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
13/1/1905Thứ Sáumùng 8Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
14/1/1905Thứ Bảymùng 9Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
15/1/1905Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
16/1/1905Thứ Hai11Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
17/1/1905Thứ Ba12Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/1/1905Thứ Tư13Đinh TỵĐịnhChẩnCát
19/1/1905Thứ Năm14Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
20/1/1905Thứ Sáu15Kỷ MùiPháCangĐại Hung
21/1/1905Thứ Bảy16Canh ThânNguyĐêĐại Cát
22/1/1905Chủ Nhật17Tân DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
23/1/1905Thứ Hai18Nhâm TuấtThuTâmCát
24/1/1905Thứ Ba19Quý HợiKhaiVĩĐại Cát
25/1/1905Thứ Tư20Giáp TýBếCơHung
26/1/1905Thứ Năm21Ất SửuKiếnĐẩuCát
27/1/1905Thứ Sáu22Bính DầnTrừNgưuBình Hòa
28/1/1905Thứ Bảy23Đinh MãoMãnNữCát
29/1/1905Chủ Nhật24Mậu ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/1/1905Thứ Hai25Kỷ TỵĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/1/1905Thứ Ba26Canh NgọChấpThấtĐại Cát
1/2/1905Thứ Tư27Tân MùiPháBíchHung
2/2/1905Thứ Năm28Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
3/2/1905Thứ Sáu29Quý DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.