Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Nhuận Âm Lịch Năm 2033

Tháng 11 nhuận âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 22/12/2033 đến 19/1/2034 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 nhuận âm lịch 2033

27/12/2033Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/2034Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2034Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/1/2034Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2033CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2034CátThứ Năm · 15 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2034CátThứ Bảy · 17 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2034CátThứ Ba · 20 tháng 11 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 nhuận âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/2033Thứ Nămmùng 1Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2033Thứ Sáumùng 2Mậu ThânThànhQuỷCát
24/12/2033Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuThuLiễuCát
25/12/2033Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtKhaiTinhCát
26/12/2033Thứ Haimùng 5Tân HợiBếTrươngHung
27/12/2033Thứ Bamùng 6Nhâm TýKiếnDựcĐại Cát
28/12/2033Thứ Tưmùng 7Quý SửuTrừChẩnCát
29/12/2033Thứ Nămmùng 8Giáp DầnMãnGiácCát
30/12/2033Thứ Sáumùng 9Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
31/12/2033Thứ Bảymùng 10Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
1/1/2034Chủ Nhật11Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
2/1/2034Thứ Hai12Mậu NgọPháTâmĐại Hung
3/1/2034Thứ Ba13Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/1/2034Thứ Tư14Canh ThânThànhĐại Cát
5/1/2034Thứ Năm15Tân DậuThuĐẩuCát
6/1/2034Thứ Sáu16Nhâm TuấtThuNgưuCát
7/1/2034Thứ Bảy17Quý HợiKhaiNữCát
8/1/2034Chủ Nhật18Giáp TýBếĐại Hung
9/1/2034Thứ Hai19Ất SửuKiếnNguyHung
10/1/2034Thứ Ba20Bính DầnTrừThấtCát
11/1/2034Thứ Tư21Đinh MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
12/1/2034Thứ Năm22Mậu ThìnBìnhKhuêĐại Hung
13/1/2034Thứ Sáu23Kỷ TỵĐịnhLâuCát
14/1/2034Thứ Bảy24Canh NgọChấpVịĐại Cát
15/1/2034Chủ Nhật25Tân MùiPháMãoĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2034Thứ Hai26Nhâm ThânNguyTấtBình Hòa
17/1/2034Thứ Ba27Quý DậuThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/2034Thứ Tư28Giáp TuấtThuSâmCát
19/1/2034Thứ Năm29Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.