Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 11 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 17/12/2180 đến 14/1/2181 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2180

26/12/2180Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2181Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2180Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2181Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2181Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2180CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2181CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2181CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2180Chủ Nhậtmùng 1Quý TỵChấpPhòngĐại Hung
18/12/2180Thứ Haimùng 2Giáp NgọPháTâmĐại Hung
19/12/2180Thứ Bamùng 3Ất MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/2180Thứ Tưmùng 4Bính ThânThànhCơĐại Cát
21/12/2180Thứ Nămmùng 5Đinh DậuThuĐẩuCát
22/12/2180Thứ Sáumùng 6Mậu TuấtKhaiNgưuCát
23/12/2180Thứ Bảymùng 7Kỷ HợiBếNữĐại Hung
24/12/2180Chủ Nhậtmùng 8Canh TýKiếnHưCát
25/12/2180Thứ Haimùng 9Tân SửuTrừNguyHung
26/12/2180Thứ Bamùng 10Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
27/12/2180Thứ Tư11Quý MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
28/12/2180Thứ Năm12Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
29/12/2180Thứ Sáu13Ất TỵChấpLâuĐại Hung
30/12/2180Thứ Bảy14Bính NgọPháVịHung
31/12/2180Chủ Nhật15Đinh MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2181Thứ Hai16Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
2/1/2181Thứ Ba17Kỷ DậuThuChủyCát
3/1/2181Thứ Tư18Canh TuấtKhaiSâmCát
4/1/2181Thứ Năm19Tân HợiBếTỉnhHung
5/1/2181Thứ Sáu20Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
6/1/2181Thứ Bảy21Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
7/1/2181Chủ Nhật22Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
8/1/2181Thứ Hai23Ất MãoMãnTrươngĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2181Thứ Ba24Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung
10/1/2181Thứ Tư25Đinh TỵĐịnhChẩnCát
11/1/2181Thứ Năm26Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
12/1/2181Thứ Sáu27Kỷ MùiPháCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2181Thứ Bảy28Canh ThânNguyĐêĐại Cát
14/1/2181Chủ Nhật29Tân DậuThànhPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.