Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 11 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 20/12/2177 đến 18/1/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2177

24/12/2177Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2178Đại CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2178Đại CátThứ Hai · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2177CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/2177CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2178CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2178CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2178CátChủ Nhật · 30 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/2177Thứ Bảymùng 1Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
21/12/2177Chủ Nhậtmùng 2Tân TỵChấpPhòngĐại Hung
22/12/2177Thứ Haimùng 3Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
23/12/2177Thứ Bamùng 4Quý MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/12/2177Thứ Tưmùng 5Giáp ThânThànhCơĐại Cát
25/12/2177Thứ Nămmùng 6Ất DậuThuĐẩuCát
26/12/2177Thứ Sáumùng 7Bính TuấtKhaiNgưuCát
27/12/2177Thứ Bảymùng 8Đinh HợiBếNữĐại Hung
28/12/2177Chủ Nhậtmùng 9Mậu TýKiếnHưCát
29/12/2177Thứ Haimùng 10Kỷ SửuTrừNguyHung
30/12/2177Thứ Ba11Canh DầnMãnThấtCát
31/12/2177Thứ Tư12Tân MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
1/1/2178Thứ Năm13Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
2/1/2178Thứ Sáu14Quý TỵChấpLâuĐại Hung
3/1/2178Thứ Bảy15Giáp NgọPháVịHung
4/1/2178Chủ Nhật16Ất MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/1/2178Thứ Hai17Bính ThânThànhTấtĐại Cát
6/1/2178Thứ Ba18Đinh DậuThànhChủyCát
7/1/2178Thứ Tư19Mậu TuấtThuSâmCát
8/1/2178Thứ Năm20Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
9/1/2178Thứ Sáu21Canh TýBếQuỷCát
10/1/2178Thứ Bảy22Tân SửuKiếnLiễuBình Hòa
11/1/2178Chủ Nhật23Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
12/1/2178Thứ Hai24Quý MãoMãnTrươngĐại Hung — Thụ Tử
13/1/2178Thứ Ba25Giáp ThìnBìnhDựcĐại Hung
14/1/2178Thứ Tư26Ất TỵĐịnhChẩnCát
15/1/2178Thứ Năm27Bính NgọChấpGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/1/2178Thứ Sáu28Đinh MùiPháCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/1/2178Thứ Bảy29Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
18/1/2178Chủ Nhật30Kỷ DậuThànhPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.