Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 11 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 5/12/2154 đến 2/1/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2154

6/12/2154Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2154Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2154Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2154CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2154CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2154CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/2154CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2154CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/2154Thứ Nămmùng 1Giáp TýTrừKhuêCát
6/12/2154Thứ Sáumùng 2Ất SửuMãnLâuĐại Cát
7/12/2154Thứ Bảymùng 3Bính DầnBìnhVịHung
8/12/2154Chủ Nhậtmùng 4Đinh MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2154Thứ Haimùng 5Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
10/12/2154Thứ Bamùng 6Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
11/12/2154Thứ Tưmùng 7Canh NgọPháSâmHung
12/12/2154Thứ Nămmùng 8Tân MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/2154Thứ Sáumùng 9Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
14/12/2154Thứ Bảymùng 10Quý DậuThuLiễuCát
15/12/2154Chủ Nhật11Giáp TuấtKhaiTinhCát
16/12/2154Thứ Hai12Ất HợiBếTrươngHung
17/12/2154Thứ Ba13Bính TýKiếnDựcCát
18/12/2154Thứ Tư14Đinh SửuTrừChẩnCát
19/12/2154Thứ Năm15Mậu DầnMãnGiácCát
20/12/2154Thứ Sáu16Kỷ MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
21/12/2154Thứ Bảy17Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
22/12/2154Chủ Nhật18Tân TỵChấpPhòngĐại Hung
23/12/2154Thứ Hai19Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
24/12/2154Thứ Ba20Quý MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/12/2154Thứ Tư21Giáp ThânThànhCơĐại Cát
26/12/2154Thứ Năm22Ất DậuThuĐẩuCát
27/12/2154Thứ Sáu23Bính TuấtKhaiNgưuCát
28/12/2154Thứ Bảy24Đinh HợiBếNữĐại Hung
29/12/2154Chủ Nhật25Mậu TýKiếnHưCát
30/12/2154Thứ Hai26Kỷ SửuTrừNguyHung
31/12/2154Thứ Ba27Canh DầnMãnThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/1/2155Thứ Tư28Tân MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
2/1/2155Thứ Năm29Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.