Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 11 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 15/12/2153 đến 13/1/2154 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2153

18/12/2153Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2154Đại CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2153CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2153CátThứ Năm · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/2153CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2154CátThứ Bảy · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2153CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2154CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2153Thứ Bảymùng 1Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
16/12/2153Chủ Nhậtmùng 2Canh NgọPháTinhĐại Hung
17/12/2153Thứ Haimùng 3Tân MùiNguyTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/12/2153Thứ Bamùng 4Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
19/12/2153Thứ Tưmùng 5Quý DậuThuChẩnCát
20/12/2153Thứ Nămmùng 6Giáp TuấtKhaiGiácCát
21/12/2153Thứ Sáumùng 7Ất HợiBếCangĐại Hung
22/12/2153Thứ Bảymùng 8Bính TýKiếnĐêBình Hòa
23/12/2153Chủ Nhậtmùng 9Đinh SửuTrừPhòngCát
24/12/2153Thứ Haimùng 10Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
25/12/2153Thứ Ba11Kỷ MãoBìnhVĩĐại Hung — Thụ Tử
26/12/2153Thứ Tư12Canh ThìnĐịnhCơBình Hòa
27/12/2153Thứ Năm13Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
28/12/2153Thứ Sáu14Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
29/12/2153Thứ Bảy15Quý MùiNguyNữĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/12/2153Chủ Nhật16Giáp ThânThànhHưCát
31/12/2153Thứ Hai17Ất DậuThuNguyBình Hòa
1/1/2154Thứ Ba18Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
2/1/2154Thứ Tư19Đinh HợiBếBíchHung
3/1/2154Thứ Năm20Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
4/1/2154Thứ Sáu21Kỷ SửuTrừLâuCát
5/1/2154Thứ Bảy22Canh DầnMãnVịCát
6/1/2154Chủ Nhật23Tân MãoMãnMãoĐại Hung — Thụ Tử
7/1/2154Thứ Hai24Nhâm ThìnBìnhTấtHung
8/1/2154Thứ Ba25Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
9/1/2154Thứ Tư26Giáp NgọChấpSâmĐại Hung
10/1/2154Thứ Năm27Ất MùiPháTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/1/2154Thứ Sáu28Bính ThânNguyQuỷHung
12/1/2154Thứ Bảy29Đinh DậuThànhLiễuCát
13/1/2154Chủ Nhật30Mậu TuấtThuTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.