Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 11 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 8/12/2151 đến 6/1/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2151

29/12/2151Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2151Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/12/2151Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2151CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2151CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2151CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/2152CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/12/2151CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2151Thứ Tưmùng 1Tân HợiBếBíchHung
9/12/2151Thứ Nămmùng 2Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
10/12/2151Thứ Sáumùng 3Quý SửuTrừLâuCát
11/12/2151Thứ Bảymùng 4Giáp DầnMãnVịCát
12/12/2151Chủ Nhậtmùng 5Ất MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2151Thứ Haimùng 6Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
14/12/2151Thứ Bamùng 7Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
15/12/2151Thứ Tưmùng 8Mậu NgọPháSâmHung
16/12/2151Thứ Nămmùng 9Kỷ MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2151Thứ Sáumùng 10Canh ThânThànhQuỷCát
18/12/2151Thứ Bảy11Tân DậuThuLiễuCát
19/12/2151Chủ Nhật12Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
20/12/2151Thứ Hai13Quý HợiBếTrươngHung
21/12/2151Thứ Ba14Giáp TýKiếnDựcCát
22/12/2151Thứ Tư15Ất SửuTrừChẩnCát
23/12/2151Thứ Năm16Bính DầnMãnGiácCát
24/12/2151Thứ Sáu17Đinh MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
25/12/2151Thứ Bảy18Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
26/12/2151Chủ Nhật19Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
27/12/2151Thứ Hai20Canh NgọPháTâmĐại Hung
28/12/2151Thứ Ba21Tân MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/12/2151Thứ Tư22Nhâm ThânThànhCơĐại Cát
30/12/2151Thứ Năm23Quý DậuThuĐẩuCát
31/12/2151Thứ Sáu24Giáp TuấtKhaiNgưuCát
1/1/2152Thứ Bảy25Ất HợiBếNữĐại Hung
2/1/2152Chủ Nhật26Bính TýKiếnHưCát
3/1/2152Thứ Hai27Đinh SửuTrừNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/1/2152Thứ Ba28Mậu DầnMãnThấtCát
5/1/2152Thứ Tư29Kỷ MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2152Thứ Năm30Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.