Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 11 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 25/11/2144 đến 23/12/2144 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2144

28/11/2144Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2144Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2144Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/12/2144Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/11/2144CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/2144CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/2144CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2144CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2144Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtBếSâmHung
26/11/2144Thứ Nămmùng 2Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
27/11/2144Thứ Sáumùng 3Giáp TýTrừQuỷCát
28/11/2144Thứ Bảymùng 4Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
29/11/2144Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
30/11/2144Thứ Haimùng 6Đinh MãoĐịnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
1/12/2144Thứ Bamùng 7Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
2/12/2144Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
3/12/2144Thứ Nămmùng 9Canh NgọNguyGiácBình Hòa
4/12/2144Thứ Sáumùng 10Tân MùiThànhCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2144Thứ Bảy11Nhâm ThânThuĐêHung
6/12/2144Chủ Nhật12Quý DậuKhaiPhòngCát
7/12/2144Thứ Hai13Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
8/12/2144Thứ Ba14Ất HợiBếVĩHung
9/12/2144Thứ Tư15Bính TýKiếnCơĐại Cát
10/12/2144Thứ Năm16Đinh SửuTrừĐẩuCát
11/12/2144Thứ Sáu17Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
12/12/2144Thứ Bảy18Kỷ MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2144Chủ Nhật19Canh ThìnĐịnhHưHung
14/12/2144Thứ Hai20Tân TỵChấpNguyĐại Hung
15/12/2144Thứ Ba21Nhâm NgọPháThấtCát
16/12/2144Thứ Tư22Quý MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/12/2144Thứ Năm23Giáp ThânThànhKhuêCát
18/12/2144Thứ Sáu24Ất DậuThuLâuCát
19/12/2144Thứ Bảy25Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
20/12/2144Chủ Nhật26Đinh HợiBếMãoĐại Hung
21/12/2144Thứ Hai27Mậu TýKiếnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/12/2144Thứ Ba28Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
23/12/2144Thứ Tư29Canh DầnMãnSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.