Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 11 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 15/12/2134 đến 13/1/2135 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2134

28/12/2134Đại CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2134Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2135Đại CátThứ Hai · 20 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2134CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/2135CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2134CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/12/2134CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2134CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2134Thứ Tưmùng 1Kỷ SửuTrừChẩnCát
16/12/2134Thứ Nămmùng 2Canh DầnMãnGiácCát
17/12/2134Thứ Sáumùng 3Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
18/12/2134Thứ Bảymùng 4Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
19/12/2134Chủ Nhậtmùng 5Quý TỵChấpPhòngĐại Hung
20/12/2134Thứ Haimùng 6Giáp NgọPháTâmĐại Hung
21/12/2134Thứ Bamùng 7Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2134Thứ Tưmùng 8Bính ThânThànhĐại Cát
23/12/2134Thứ Nămmùng 9Đinh DậuThuĐẩuCát
24/12/2134Thứ Sáumùng 10Mậu TuấtKhaiNgưuCát
25/12/2134Thứ Bảy11Kỷ HợiBếNữĐại Hung
26/12/2134Chủ Nhật12Canh TýKiếnCát
27/12/2134Thứ Hai13Tân SửuTrừNguyHung
28/12/2134Thứ Ba14Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
29/12/2134Thứ Tư15Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
30/12/2134Thứ Năm16Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
31/12/2134Thứ Sáu17Ất TỵChấpLâuĐại Hung
1/1/2135Thứ Bảy18Bính NgọPháVịHung
2/1/2135Chủ Nhật19Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2135Thứ Hai20Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
4/1/2135Thứ Ba21Kỷ DậuThuChủyCát
5/1/2135Thứ Tư22Canh TuấtKhaiSâmCát
6/1/2135Thứ Năm23Tân HợiBếTỉnhHung
7/1/2135Thứ Sáu24Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
8/1/2135Thứ Bảy25Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
9/1/2135Chủ Nhật26Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
10/1/2135Thứ Hai27Ất MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
11/1/2135Thứ Ba28Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung
12/1/2135Thứ Tư29Đinh TỵĐịnhChẩnCát
13/1/2135Thứ Năm30Mậu NgọChấpGiácĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.