Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 11 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 14/12/2126 đến 12/1/2127 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2126

20/12/2126Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2126Đại CátThứ Hai · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2127Đại CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/12/2126Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2127Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/2127Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2126CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2126CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/2126Thứ Bảymùng 1Bính NgọPháVịHung
15/12/2126Chủ Nhậtmùng 2Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2126Thứ Haimùng 3Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
17/12/2126Thứ Bamùng 4Kỷ DậuThuChủyCát
18/12/2126Thứ Tưmùng 5Canh TuấtKhaiSâmCát
19/12/2126Thứ Nămmùng 6Tân HợiBếTỉnhHung
20/12/2126Thứ Sáumùng 7Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
21/12/2126Thứ Bảymùng 8Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
22/12/2126Chủ Nhậtmùng 9Giáp DầnMãnTinhBình Hòa
23/12/2126Thứ Haimùng 10Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
24/12/2126Thứ Ba11Bính ThìnĐịnhDựcHung
25/12/2126Thứ Tư12Đinh TỵChấpChẩnĐại Hung
26/12/2126Thứ Năm13Mậu NgọPháGiácHung
27/12/2126Thứ Sáu14Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2126Thứ Bảy15Canh ThânThànhĐêCát
29/12/2126Chủ Nhật16Tân DậuThuPhòngCát
30/12/2126Thứ Hai17Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
31/12/2126Thứ Ba18Quý HợiBếHung
1/1/2127Thứ Tư19Giáp TýKiếnĐại Cát
2/1/2127Thứ Năm20Ất SửuTrừĐẩuCát
3/1/2127Thứ Sáu21Bính DầnMãnNgưuBình Hòa
4/1/2127Thứ Bảy22Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
5/1/2127Chủ Nhật23Mậu ThìnĐịnhHung
6/1/2127Thứ Hai24Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
7/1/2127Thứ Ba25Canh NgọChấpThấtĐại Cát
8/1/2127Thứ Tư26Tân MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2127Thứ Năm27Nhâm ThânNguyKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/1/2127Thứ Sáu28Quý DậuThànhLâuCát
11/1/2127Thứ Bảy29Giáp TuấtThuVịĐại Cát
12/1/2127Chủ Nhật30Ất HợiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.