Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 11 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 25/11/2125 đến 24/12/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2125

28/11/2125Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/2125Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/2125Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/2125Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2125Đại CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/12/2125CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2125CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2125CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2125Chủ Nhậtmùng 1Nhâm NgọNguyTinhHung
26/11/2125Thứ Haimùng 2Quý MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2125Thứ Bamùng 3Giáp ThânThuDựcĐại Cát
28/11/2125Thứ Tưmùng 4Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
29/11/2125Thứ Nămmùng 5Bính TuấtBếGiácHung
30/11/2125Thứ Sáumùng 6Đinh HợiKiếnCangCát
1/12/2125Thứ Bảymùng 7Mậu TýTrừĐêHung
2/12/2125Chủ Nhậtmùng 8Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
3/12/2125Thứ Haimùng 9Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
4/12/2125Thứ Bamùng 10Tân MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
5/12/2125Thứ Tư11Nhâm ThìnChấpHung
6/12/2125Thứ Năm12Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
7/12/2125Thứ Sáu13Giáp NgọNguyNgưuCát
8/12/2125Thứ Bảy14Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2125Chủ Nhật15Bính ThânThànhCát
10/12/2125Thứ Hai16Đinh DậuThuNguyBình Hòa
11/12/2125Thứ Ba17Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
12/12/2125Thứ Tư18Kỷ HợiBếBíchHung
13/12/2125Thứ Năm19Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
14/12/2125Thứ Sáu20Tân SửuTrừLâuCát
15/12/2125Thứ Bảy21Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
16/12/2125Chủ Nhật22Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
17/12/2125Thứ Hai23Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
18/12/2125Thứ Ba24Ất TỵChấpChủyĐại Hung
19/12/2125Thứ Tư25Bính NgọPháSâmHung
20/12/2125Thứ Năm26Đinh MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
21/12/2125Thứ Sáu27Mậu ThânThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/2125Thứ Bảy28Kỷ DậuThuLiễuCát
23/12/2125Chủ Nhật29Canh TuấtKhaiTinhCát
24/12/2125Thứ Hai30Tân HợiBếTrươngHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.