Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 11 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 18/12/2123 đến 16/1/2124 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2123

5/1/2124Đại CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2123Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2123Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2124Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2123CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/2124CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2124CátThứ Sáu · 28 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2124CátChủ Nhật · 30 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/2123Thứ Bảymùng 1Giáp NgọPháVịHung
19/12/2123Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2123Thứ Haimùng 3Bính ThânThànhTấtĐại Cát
21/12/2123Thứ Bamùng 4Đinh DậuThuChủyCát
22/12/2123Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtKhaiSâmCát
23/12/2123Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiBếTỉnhHung
24/12/2123Thứ Sáumùng 7Canh TýKiếnQuỷCát
25/12/2123Thứ Bảymùng 8Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
26/12/2123Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
27/12/2123Thứ Haimùng 10Quý MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
28/12/2123Thứ Ba11Giáp ThìnĐịnhDựcHung
29/12/2123Thứ Tư12Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
30/12/2123Thứ Năm13Bính NgọPháGiácHung
31/12/2123Thứ Sáu14Đinh MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2124Thứ Bảy15Mậu ThânThànhĐêCát
2/1/2124Chủ Nhật16Kỷ DậuThuPhòngCát
3/1/2124Thứ Hai17Canh TuấtKhaiTâmCát
4/1/2124Thứ Ba18Tân HợiBếHung
5/1/2124Thứ Tư19Nhâm TýKiếnĐại Cát
6/1/2124Thứ Năm20Quý SửuTrừĐẩuCát
7/1/2124Thứ Sáu21Giáp DầnTrừNgưuBình Hòa
8/1/2124Thứ Bảy22Ất MãoMãnNữĐại HungThụ Tử
9/1/2124Chủ Nhật23Bính ThìnBìnhĐại Hung
10/1/2124Thứ Hai24Đinh TỵĐịnhNguyHung
11/1/2124Thứ Ba25Mậu NgọChấpThấtHung
12/1/2124Thứ Tư26Kỷ MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2124Thứ Năm27Canh ThânNguyKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/2124Thứ Sáu28Tân DậuThànhLâuCát
15/1/2124Thứ Bảy29Nhâm TuấtThuVịĐại Cát
16/1/2124Chủ Nhật30Quý HợiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.