Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 11 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 11/12/2110 đến 9/1/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2110

3/1/2111Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2110Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/2110Đại CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/2110CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2110CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/12/2110CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2110CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2110CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/2110Thứ Nămmùng 1Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
12/12/2110Thứ Sáumùng 2Canh ThìnĐịnhQuỷHung
13/12/2110Thứ Bảymùng 3Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
14/12/2110Chủ Nhậtmùng 4Nhâm NgọPháTinhBình Hòa
15/12/2110Thứ Haimùng 5Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2110Thứ Bamùng 6Giáp ThânThànhDựcCát
17/12/2110Thứ Tưmùng 7Ất DậuThuChẩnCát
18/12/2110Thứ Nămmùng 8Bính TuấtKhaiGiácCát
19/12/2110Thứ Sáumùng 9Đinh HợiBếCangĐại Hung
20/12/2110Thứ Bảymùng 10Mậu TýKiếnĐêBình Hòa
21/12/2110Chủ Nhật11Kỷ SửuTrừPhòngCát
22/12/2110Thứ Hai12Canh DầnMãnTâmBình Hòa
23/12/2110Thứ Ba13Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
24/12/2110Thứ Tư14Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
25/12/2110Thứ Năm15Quý TỵChấpĐẩuĐại Hung
26/12/2110Thứ Sáu16Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
27/12/2110Thứ Bảy17Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2110Chủ Nhật18Bính ThânThànhCát
29/12/2110Thứ Hai19Đinh DậuThuNguyBình Hòa
30/12/2110Thứ Ba20Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
31/12/2110Thứ Tư21Kỷ HợiBếBíchHung
1/1/2111Thứ Năm22Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
2/1/2111Thứ Sáu23Tân SửuTrừLâuCát
3/1/2111Thứ Bảy24Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
4/1/2111Chủ Nhật25Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
5/1/2111Thứ Hai26Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
6/1/2111Thứ Ba27Ất TỵChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/2111Thứ Tư28Bính NgọChấpSâmĐại Hung
8/1/2111Thứ Năm29Đinh MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2111Thứ Sáu30Mậu ThânNguyQuỷHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.