Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 11 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 29/11/2103 đến 28/12/2103 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2103

11/12/2103Đại CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2103Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/12/2103Đại CátThứ Hai · 19 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/2103CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2103CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/2103CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/12/2103CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/2103CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/11/2103Thứ Nămmùng 1Canh DầnBìnhGiácHung
30/11/2103Thứ Sáumùng 2Tân MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
1/12/2103Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
2/12/2103Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵPháPhòngĐại Hung
3/12/2103Thứ Haimùng 5Giáp NgọNguyTâmCát
4/12/2103Thứ Bamùng 6Ất MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2103Thứ Tưmùng 7Bính ThânThuCát
6/12/2103Thứ Nămmùng 8Đinh DậuKhaiĐẩuCát
7/12/2103Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
8/12/2103Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiKiếnNữCát
9/12/2103Chủ Nhật11Canh TýKiếnCát
10/12/2103Thứ Hai12Tân SửuTrừNguyHung
11/12/2103Thứ Ba13Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
12/12/2103Thứ Tư14Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
13/12/2103Thứ Năm15Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
14/12/2103Thứ Sáu16Ất TỵChấpLâuĐại Hung
15/12/2103Thứ Bảy17Bính NgọPháVịHung
16/12/2103Chủ Nhật18Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2103Thứ Hai19Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
18/12/2103Thứ Ba20Kỷ DậuThuChủyCát
19/12/2103Thứ Tư21Canh TuấtKhaiSâmCát
20/12/2103Thứ Năm22Tân HợiBếTỉnhHung
21/12/2103Thứ Sáu23Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
22/12/2103Thứ Bảy24Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
23/12/2103Chủ Nhật25Giáp DầnMãnTinhBình Hòa
24/12/2103Thứ Hai26Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
25/12/2103Thứ Ba27Bính ThìnĐịnhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/12/2103Thứ Tư28Đinh TỵChấpChẩnĐại Hung
27/12/2103Thứ Năm29Mậu NgọPháGiácHung
28/12/2103Thứ Sáu30Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.