Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 11 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 20/12/2101 đến 18/1/2102 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2101

21/12/2101Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2102Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2102Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2101Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2102Đại CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2102Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2101CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2101CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/2101Thứ Bamùng 1Tân SửuTrừChủyBình Hòa
21/12/2101Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
22/12/2101Thứ Nămmùng 3Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
23/12/2101Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnĐịnhQuỷHung
24/12/2101Thứ Bảymùng 5Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
25/12/2101Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọPháTinhĐại Hung
26/12/2101Thứ Haimùng 7Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
27/12/2101Thứ Bamùng 8Mậu ThânThànhDựcCát
28/12/2101Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuThuChẩnCát
29/12/2101Thứ Nămmùng 10Canh TuấtKhaiGiácCát
30/12/2101Thứ Sáu11Tân HợiBếCangĐại Hung
31/12/2101Thứ Bảy12Nhâm TýKiếnĐêĐại Cát
1/1/2102Chủ Nhật13Quý SửuTrừPhòngCát
2/1/2102Thứ Hai14Giáp DầnMãnTâmBình Hòa
3/1/2102Thứ Ba15Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
4/1/2102Thứ Tư16Bính ThìnĐịnhBình Hòa
5/1/2102Thứ Năm17Đinh TỵChấpĐẩuĐại Hung
6/1/2102Thứ Sáu18Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
7/1/2102Thứ Bảy19Kỷ MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
8/1/2102Chủ Nhật20Canh ThânNguyĐại Cát
9/1/2102Thứ Hai21Tân DậuThànhNguyBình Hòa
10/1/2102Thứ Ba22Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
11/1/2102Thứ Tư23Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
12/1/2102Thứ Năm24Giáp TýBếKhuêĐại Hung
13/1/2102Thứ Sáu25Ất SửuKiếnLâuCát
14/1/2102Thứ Bảy26Bính DầnTrừVịCát
15/1/2102Chủ Nhật27Đinh MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử
16/1/2102Thứ Hai28Mậu ThìnBìnhTấtHung
17/1/2102Thứ Ba29Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
18/1/2102Thứ Tư30Canh NgọChấpSâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.