Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 11 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 15/12/2096 đến 12/1/2097 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2096

16/12/2096Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2096Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2096CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2096CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2097CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/2096CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2096CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/1/2097CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2096Thứ Bảymùng 1Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2096Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânThànhĐại Cát
17/12/2096Thứ Haimùng 3Quý DậuThuNguyBình Hòa
18/12/2096Thứ Bamùng 4Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
19/12/2096Thứ Tưmùng 5Ất HợiBếBíchHung
20/12/2096Thứ Nămmùng 6Bính TýKiếnKhuêBình Hòa
21/12/2096Thứ Sáumùng 7Đinh SửuTrừLâuCát
22/12/2096Thứ Bảymùng 8Mậu DầnMãnVịCát
23/12/2096Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
24/12/2096Thứ Haimùng 10Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
25/12/2096Thứ Ba11Tân TỵChấpChủyĐại Hung
26/12/2096Thứ Tư12Nhâm NgọPháSâmCát
27/12/2096Thứ Năm13Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2096Thứ Sáu14Giáp ThânThànhQuỷCát
29/12/2096Thứ Bảy15Ất DậuThuLiễuCát
30/12/2096Chủ Nhật16Bính TuấtKhaiTinhCát
31/12/2096Thứ Hai17Đinh HợiBếTrươngHung
1/1/2097Thứ Ba18Mậu TýKiếnDựcCát
2/1/2097Thứ Tư19Kỷ SửuTrừChẩnCát
3/1/2097Thứ Năm20Canh DầnMãnGiácCát
4/1/2097Thứ Sáu21Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
5/1/2097Thứ Bảy22Nhâm ThìnBìnhĐêĐại Hung
6/1/2097Chủ Nhật23Quý TỵĐịnhPhòngCát
7/1/2097Thứ Hai24Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
8/1/2097Thứ Ba25Ất MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2097Thứ Tư26Bính ThânNguyBình Hòa
10/1/2097Thứ Năm27Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/2097Thứ Sáu28Mậu TuấtThuNgưuCát
12/1/2097Thứ Bảy29Kỷ HợiKhaiNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.