Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 11 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 27/11/2095 đến 26/12/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2095

12/12/2095Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2095Đại CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2095Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2095Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/12/2095Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2095Đại CátThứ Hai · 30 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2095CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2095CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/2095Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2095Thứ Haimùng 2Mậu ThânThuTấtCát
29/11/2095Thứ Bamùng 3Kỷ DậuKhaiChủyCát
30/11/2095Thứ Tưmùng 4Canh TuấtBếSâmHung
1/12/2095Thứ Nămmùng 5Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
2/12/2095Thứ Sáumùng 6Nhâm TýTrừQuỷHung
3/12/2095Thứ Bảymùng 7Quý SửuMãnLiễuCát
4/12/2095Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnBìnhTinhBình Hòa
5/12/2095Thứ Haimùng 9Ất MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
6/12/2095Thứ Bamùng 10Bính ThìnChấpDựcĐại Hung
7/12/2095Thứ Tư11Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
8/12/2095Thứ Năm12Mậu NgọPháGiácHung
9/12/2095Thứ Sáu13Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2095Thứ Bảy14Canh ThânThànhĐêCát
11/12/2095Chủ Nhật15Tân DậuThuPhòngCát
12/12/2095Thứ Hai16Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
13/12/2095Thứ Ba17Quý HợiBếHung
14/12/2095Thứ Tư18Giáp TýKiếnĐại Cát
15/12/2095Thứ Năm19Ất SửuTrừĐẩuCát
16/12/2095Thứ Sáu20Bính DầnMãnNgưuBình Hòa
17/12/2095Thứ Bảy21Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
18/12/2095Chủ Nhật22Mậu ThìnĐịnhHung
19/12/2095Thứ Hai23Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
20/12/2095Thứ Ba24Canh NgọPháThấtHung
21/12/2095Thứ Tư25Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2095Thứ Năm26Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
23/12/2095Thứ Sáu27Quý DậuThuLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/12/2095Thứ Bảy28Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
25/12/2095Chủ Nhật29Ất HợiBếMãoĐại Hung
26/12/2095Thứ Hai30Bính TýKiếnTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.