Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 11 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 8/12/2094 đến 5/1/2095 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2094

27/12/2094Đại CátThứ Hai · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/12/2094Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2094Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/2094CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/2094CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2094CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2094CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2094CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/2094Thứ Tưmùng 1Quý SửuTrừChẩnCát
9/12/2094Thứ Nămmùng 2Giáp DầnMãnGiácCát
10/12/2094Thứ Sáumùng 3Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
11/12/2094Thứ Bảymùng 4Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
12/12/2094Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
13/12/2094Thứ Haimùng 6Mậu NgọPháTâmĐại Hung
14/12/2094Thứ Bamùng 7Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2094Thứ Tưmùng 8Canh ThânThànhĐại Cát
16/12/2094Thứ Nămmùng 9Tân DậuThuĐẩuCát
17/12/2094Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
18/12/2094Thứ Bảy11Quý HợiBếNữĐại Hung
19/12/2094Chủ Nhật12Giáp TýKiếnCát
20/12/2094Thứ Hai13Ất SửuTrừNguyHung
21/12/2094Thứ Ba14Bính DầnMãnThấtCát
22/12/2094Thứ Tư15Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
23/12/2094Thứ Năm16Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
24/12/2094Thứ Sáu17Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
25/12/2094Thứ Bảy18Canh NgọPháVịHung
26/12/2094Chủ Nhật19Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
27/12/2094Thứ Hai20Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
28/12/2094Thứ Ba21Quý DậuThuChủyCát
29/12/2094Thứ Tư22Giáp TuấtKhaiSâmCát
30/12/2094Thứ Năm23Ất HợiBếTỉnhHung
31/12/2094Thứ Sáu24Bính TýKiếnQuỷCát
1/1/2095Thứ Bảy25Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
2/1/2095Chủ Nhật26Mậu DầnMãnTinhBình Hòa
3/1/2095Thứ Hai27Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
4/1/2095Thứ Ba28Canh ThìnĐịnhDựcHung
5/1/2095Thứ Tư29Tân TỵChấpChẩnĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.