Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 11 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 13/12/2088 đến 11/1/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2088

5/1/2089Đại CátThứ Tư · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2088Đại CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2088Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2089Đại CátThứ Năm · 25 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/1/2089Đại CátThứ Hai · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2088CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/2088CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/12/2088CátThứ Tư · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/2088Thứ Haimùng 1Đinh HợiBếTrươngHung
14/12/2088Thứ Bamùng 2Mậu TýKiếnDựcCát
15/12/2088Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuTrừChẩnCát
16/12/2088Thứ Nămmùng 4Canh DầnMãnGiácCát
17/12/2088Thứ Sáumùng 5Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
18/12/2088Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
19/12/2088Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵChấpPhòngĐại Hung
20/12/2088Thứ Haimùng 8Giáp NgọPháTâmĐại Hung
21/12/2088Thứ Bamùng 9Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2088Thứ Tưmùng 10Bính ThânThànhĐại Cát
23/12/2088Thứ Năm11Đinh DậuThuĐẩuCát
24/12/2088Thứ Sáu12Mậu TuấtKhaiNgưuCát
25/12/2088Thứ Bảy13Kỷ HợiBếNữĐại Hung
26/12/2088Chủ Nhật14Canh TýKiếnCát
27/12/2088Thứ Hai15Tân SửuTrừNguyHung
28/12/2088Thứ Ba16Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
29/12/2088Thứ Tư17Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
30/12/2088Thứ Năm18Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
31/12/2088Thứ Sáu19Ất TỵChấpLâuĐại Hung
1/1/2089Thứ Bảy20Bính NgọPháVịHung
2/1/2089Chủ Nhật21Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2089Thứ Hai22Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
4/1/2089Thứ Ba23Kỷ DậuThuChủyCát
5/1/2089Thứ Tư24Canh TuấtThuSâmĐại Cát
6/1/2089Thứ Năm25Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
7/1/2089Thứ Sáu26Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
8/1/2089Thứ Bảy27Quý SửuKiếnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/1/2089Chủ Nhật28Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
10/1/2089Thứ Hai29Ất MãoMãnTrươngĐại HungThụ Tử
11/1/2089Thứ Ba30Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.