Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 11 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 28/11/2084 đến 26/12/2084 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2084

9/12/2084Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2084Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/11/2084Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2084Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2084Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/12/2084CátThứ Sáu · 11 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2084CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/2084CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/2084Thứ Bamùng 1Tân HợiKiếnĐại Cát
29/11/2084Thứ Tưmùng 2Nhâm TýTrừCát
30/11/2084Thứ Nămmùng 3Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
1/12/2084Thứ Sáumùng 4Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
2/12/2084Thứ Bảymùng 5Ất MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
3/12/2084Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnChấpĐại Hung
4/12/2084Thứ Haimùng 7Đinh TỵPháNguyĐại Hung
5/12/2084Thứ Bamùng 8Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
6/12/2084Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2084Thứ Nămmùng 10Canh ThânThànhKhuêCát
8/12/2084Thứ Sáu11Tân DậuThuLâuCát
9/12/2084Thứ Bảy12Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
10/12/2084Chủ Nhật13Quý HợiBếMãoĐại Hung
11/12/2084Thứ Hai14Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
12/12/2084Thứ Ba15Ất SửuTrừChủyBình Hòa
13/12/2084Thứ Tư16Bính DầnMãnSâmCát
14/12/2084Thứ Năm17Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
15/12/2084Thứ Sáu18Mậu ThìnĐịnhQuỷHung
16/12/2084Thứ Bảy19Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
17/12/2084Chủ Nhật20Canh NgọPháTinhĐại Hung
18/12/2084Thứ Hai21Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2084Thứ Ba22Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
20/12/2084Thứ Tư23Quý DậuThuChẩnCát
21/12/2084Thứ Năm24Giáp TuấtKhaiGiácCát
22/12/2084Thứ Sáu25Ất HợiBếCangĐại Hung
23/12/2084Thứ Bảy26Bính TýKiếnĐêBình Hòa
24/12/2084Chủ Nhật27Đinh SửuTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/12/2084Thứ Hai28Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
26/12/2084Thứ Ba29Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.