Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 11 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 11/12/2080 đến 9/1/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2080

20/12/2080Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2080Đại CátThứ Hai · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2081Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/12/2080Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2081Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2080CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2080CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/1/2081CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/2080Thứ Tưmùng 1Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
12/12/2080Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
13/12/2080Thứ Sáumùng 3Ất TỵChấpLâuĐại Hung
14/12/2080Thứ Bảymùng 4Bính NgọPháVịHung
15/12/2080Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2080Thứ Haimùng 6Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
17/12/2080Thứ Bamùng 7Kỷ DậuThuChủyCát
18/12/2080Thứ Tưmùng 8Canh TuấtKhaiSâmCát
19/12/2080Thứ Nămmùng 9Tân HợiBếTỉnhHung
20/12/2080Thứ Sáumùng 10Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
21/12/2080Thứ Bảy11Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
22/12/2080Chủ Nhật12Giáp DầnMãnTinhBình Hòa
23/12/2080Thứ Hai13Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
24/12/2080Thứ Ba14Bính ThìnĐịnhDựcHung
25/12/2080Thứ Tư15Đinh TỵChấpChẩnĐại Hung
26/12/2080Thứ Năm16Mậu NgọPháGiácHung
27/12/2080Thứ Sáu17Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2080Thứ Bảy18Canh ThânThànhĐêCát
29/12/2080Chủ Nhật19Tân DậuThuPhòngCát
30/12/2080Thứ Hai20Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
31/12/2080Thứ Ba21Quý HợiBếHung
1/1/2081Thứ Tư22Giáp TýKiếnĐại Cát
2/1/2081Thứ Năm23Ất SửuTrừĐẩuCát
3/1/2081Thứ Sáu24Bính DầnMãnNgưuBình Hòa
4/1/2081Thứ Bảy25Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
5/1/2081Chủ Nhật26Mậu ThìnBìnhĐại Hung
6/1/2081Thứ Hai27Kỷ TỵĐịnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/1/2081Thứ Ba28Canh NgọChấpThấtĐại Cát
8/1/2081Thứ Tư29Tân MùiPháBíchĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2081Thứ Năm30Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.