Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2076

Tháng 11 âm lịch năm 2076 (Bính Thân) kéo dài từ 26/11/2076 đến 25/12/2076 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2076

4/12/2076Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2076Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2076Đại CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/2076Đại CátThứ Hai · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/2076CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/2076CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/12/2076CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2076CátThứ Sáu · 30 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2076

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2076Thứ Nămmùng 1Đinh MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
27/11/2076Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
28/11/2076Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
29/11/2076Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọNguyTinhHung
30/11/2076Thứ Haimùng 5Tân MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2076Thứ Bamùng 6Nhâm ThânThuDựcBình Hòa
2/12/2076Thứ Tưmùng 7Quý DậuKhaiChẩnCát
3/12/2076Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtBếGiácCát
4/12/2076Thứ Sáumùng 9Ất HợiKiếnCangĐại Cát
5/12/2076Thứ Bảymùng 10Bính TýTrừĐêHung
6/12/2076Chủ Nhật11Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
7/12/2076Thứ Hai12Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
8/12/2076Thứ Ba13Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
9/12/2076Thứ Tư14Canh ThìnĐịnhBình Hòa
10/12/2076Thứ Năm15Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
11/12/2076Thứ Sáu16Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
12/12/2076Thứ Bảy17Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2076Chủ Nhật18Giáp ThânThànhCát
14/12/2076Thứ Hai19Ất DậuThuNguyBình Hòa
15/12/2076Thứ Ba20Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
16/12/2076Thứ Tư21Đinh HợiBếBíchHung
17/12/2076Thứ Năm22Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
18/12/2076Thứ Sáu23Kỷ SửuTrừLâuCát
19/12/2076Thứ Bảy24Canh DầnMãnVịCát
20/12/2076Chủ Nhật25Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
21/12/2076Thứ Hai26Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
22/12/2076Thứ Ba27Quý TỵChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/2076Thứ Tư28Giáp NgọPháSâmHung
24/12/2076Thứ Năm29Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2076Thứ Sáu30Bính ThânThànhQuỷCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.