Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 11 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 19/12/2044 đến 17/1/2045 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2044

6/1/2045Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2045Đại CátThứ Hai · 22 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/2044Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/2044Đại CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/2044Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2044CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/12/2044CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2045CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/12/2044Thứ Haimùng 1Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
20/12/2044Thứ Bamùng 2Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
21/12/2044Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
22/12/2044Thứ Nămmùng 4Ất TỵChấpĐẩuĐại Hung
23/12/2044Thứ Sáumùng 5Bính NgọPháNgưuĐại Hung
24/12/2044Thứ Bảymùng 6Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2044Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânThànhCát
26/12/2044Thứ Haimùng 8Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
27/12/2044Thứ Bamùng 9Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
28/12/2044Thứ Tưmùng 10Tân HợiBếBíchHung
29/12/2044Thứ Năm11Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
30/12/2044Thứ Sáu12Quý SửuTrừLâuCát
31/12/2044Thứ Bảy13Giáp DầnMãnVịCát
1/1/2045Chủ Nhật14Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
2/1/2045Thứ Hai15Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
3/1/2045Thứ Ba16Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
4/1/2045Thứ Tư17Mậu NgọPháSâmHung
5/1/2045Thứ Năm18Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2045Thứ Sáu19Canh ThânNguyQuỷĐại Cát
7/1/2045Thứ Bảy20Tân DậuThànhLiễuCát
8/1/2045Chủ Nhật21Nhâm TuấtThuTinhCát
9/1/2045Thứ Hai22Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
10/1/2045Thứ Ba23Giáp TýBếDựcĐại Hung
11/1/2045Thứ Tư24Ất SửuKiếnChẩnCát
12/1/2045Thứ Năm25Bính DầnTrừGiácCát
13/1/2045Thứ Sáu26Đinh MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
14/1/2045Thứ Bảy27Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/1/2045Chủ Nhật28Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
16/1/2045Thứ Hai29Canh NgọChấpTâmCát
17/1/2045Thứ Ba30Tân MùiPháĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.