Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 11 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 26/11/2038 đến 25/12/2038 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2038

11/12/2038Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/2038Đại CátThứ Ba · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2038Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2038Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2038Đại CátThứ Hai · 18 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/11/2038CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2038CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/2038CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2038Thứ Sáumùng 1Đinh MùiThànhCangĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2038Thứ Bảymùng 2Mậu ThânThuĐêHung
28/11/2038Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuKhaiPhòngCát
29/11/2038Thứ Haimùng 4Canh TuấtBếTâmĐại Hung
30/11/2038Thứ Bamùng 5Tân HợiKiếnĐại Cát
1/12/2038Thứ Tưmùng 6Nhâm TýTrừCát
2/12/2038Thứ Nămmùng 7Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
3/12/2038Thứ Sáumùng 8Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
4/12/2038Thứ Bảymùng 9Ất MãoĐịnhNữĐại HungThụ Tử
5/12/2038Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnChấpĐại Hung
6/12/2038Thứ Hai11Đinh TỵPháNguyĐại Hung
7/12/2038Thứ Ba12Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
8/12/2038Thứ Tư13Kỷ MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2038Thứ Năm14Canh ThânThànhKhuêCát
10/12/2038Thứ Sáu15Tân DậuThuLâuCát
11/12/2038Thứ Bảy16Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
12/12/2038Chủ Nhật17Quý HợiBếMãoĐại Hung
13/12/2038Thứ Hai18Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
14/12/2038Thứ Ba19Ất SửuTrừChủyBình Hòa
15/12/2038Thứ Tư20Bính DầnMãnSâmCát
16/12/2038Thứ Năm21Đinh MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
17/12/2038Thứ Sáu22Mậu ThìnĐịnhQuỷHung
18/12/2038Thứ Bảy23Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
19/12/2038Chủ Nhật24Canh NgọPháTinhĐại Hung
20/12/2038Thứ Hai25Tân MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
21/12/2038Thứ Ba26Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
22/12/2038Thứ Tư27Quý DậuThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/12/2038Thứ Năm28Giáp TuấtKhaiGiácCát
24/12/2038Thứ Sáu29Ất HợiBếCangĐại Hung
25/12/2038Thứ Bảy30Bính TýKiếnĐêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.