Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 11 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 25/11/2030 đến 24/12/2030 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2030

26/11/2030Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2030Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2030Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/12/2030Đại CátThứ Ba · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2030Đại CátThứ Hai · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/12/2030CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/2030CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2030CátThứ Năm · 11 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2030Thứ Haimùng 1Giáp TýTrừTấtĐại Cát
26/11/2030Thứ Bamùng 2Ất SửuMãnChủyĐại Cát
27/11/2030Thứ Tưmùng 3Bính DầnBìnhSâmHung
28/11/2030Thứ Nămmùng 4Đinh MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
29/11/2030Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
30/11/2030Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
1/12/2030Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọNguyTinhHung
2/12/2030Thứ Haimùng 8Tân MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2030Thứ Bamùng 9Nhâm ThânThuDựcBình Hòa
4/12/2030Thứ Tưmùng 10Quý DậuKhaiChẩnCát
5/12/2030Thứ Năm11Giáp TuấtBếGiácCát
6/12/2030Thứ Sáu12Ất HợiKiếnCangĐại Cát
7/12/2030Thứ Bảy13Bính TýTrừĐêHung
8/12/2030Chủ Nhật14Đinh SửuTrừPhòngCát
9/12/2030Thứ Hai15Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
10/12/2030Thứ Ba16Kỷ MãoBìnhĐại HungThụ Tử
11/12/2030Thứ Tư17Canh ThìnĐịnhBình Hòa
12/12/2030Thứ Năm18Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
13/12/2030Thứ Sáu19Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
14/12/2030Thứ Bảy20Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2030Chủ Nhật21Giáp ThânThànhCát
16/12/2030Thứ Hai22Ất DậuThuNguyBình Hòa
17/12/2030Thứ Ba23Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
18/12/2030Thứ Tư24Đinh HợiBếBíchHung
19/12/2030Thứ Năm25Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
20/12/2030Thứ Sáu26Kỷ SửuTrừLâuCát
21/12/2030Thứ Bảy27Canh DầnMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/2030Chủ Nhật28Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
23/12/2030Thứ Hai29Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
24/12/2030Thứ Ba30Quý TỵChấpChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.