Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2012

Tháng 11 âm lịch năm 2012 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 13/12/2012 đến 11/1/2013 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2012

17/12/2012Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/12/2012Đại CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2013Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2012Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2012CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/2012CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2012CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2012CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2012

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/2012Thứ Nămmùng 1Mậu ThânThànhKhuêCát
14/12/2012Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuThuLâuCát
15/12/2012Thứ Bảymùng 3Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
16/12/2012Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiBếMãoĐại Hung
17/12/2012Thứ Haimùng 5Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
18/12/2012Thứ Bamùng 6Quý SửuTrừChủyBình Hòa
19/12/2012Thứ Tưmùng 7Giáp DầnMãnSâmCát
20/12/2012Thứ Nămmùng 8Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
21/12/2012Thứ Sáumùng 9Bính ThìnĐịnhQuỷHung
22/12/2012Thứ Bảymùng 10Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
23/12/2012Chủ Nhật11Mậu NgọPháTinhĐại Hung
24/12/2012Thứ Hai12Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
25/12/2012Thứ Ba13Canh ThânThànhDựcCát
26/12/2012Thứ Tư14Tân DậuThuChẩnCát
27/12/2012Thứ Năm15Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
28/12/2012Thứ Sáu16Quý HợiBếCangĐại Hung
29/12/2012Thứ Bảy17Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
30/12/2012Chủ Nhật18Ất SửuTrừPhòngCát
31/12/2012Thứ Hai19Bính DầnMãnTâmBình Hòa
1/1/2013Thứ Ba20Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
2/1/2013Thứ Tư21Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
3/1/2013Thứ Năm22Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
4/1/2013Thứ Sáu23Canh NgọPháNgưuĐại Hung
5/1/2013Thứ Bảy24Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2013Chủ Nhật25Nhâm ThânNguyHung
7/1/2013Thứ Hai26Quý DậuThànhNguyBình Hòa
8/1/2013Thứ Ba27Giáp TuấtThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/1/2013Thứ Tư28Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
10/1/2013Thứ Năm29Bính TýBếKhuêĐại Hung
11/1/2013Thứ Sáu30Đinh SửuKiếnLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.