Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 11 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 25/11/2011 đến 24/12/2011 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2011

13/12/2011Đại CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2011Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/2011Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/2011Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/2011Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2011Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2011Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2011CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2011Thứ Sáumùng 1Giáp ThânThuQuỷĐại Cát
26/11/2011Thứ Bảymùng 2Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
27/11/2011Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtBếTinhĐại Hung
28/11/2011Thứ Haimùng 4Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
29/11/2011Thứ Bamùng 5Mậu TýTrừDựcHung
30/11/2011Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
1/12/2011Thứ Nămmùng 7Canh DầnBìnhGiácHung
2/12/2011Thứ Sáumùng 8Tân MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
3/12/2011Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung
4/12/2011Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵPháPhòngĐại Hung
5/12/2011Thứ Hai11Giáp NgọNguyTâmCát
6/12/2011Thứ Ba12Ất MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2011Thứ Tư13Bính ThânThuCát
8/12/2011Thứ Năm14Đinh DậuThuĐẩuCát
9/12/2011Thứ Sáu15Mậu TuấtKhaiNgưuCát
10/12/2011Thứ Bảy16Kỷ HợiBếNữĐại Hung
11/12/2011Chủ Nhật17Canh TýKiếnCát
12/12/2011Thứ Hai18Tân SửuTrừNguyHung
13/12/2011Thứ Ba19Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
14/12/2011Thứ Tư20Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
15/12/2011Thứ Năm21Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
16/12/2011Thứ Sáu22Ất TỵChấpLâuĐại Hung
17/12/2011Thứ Bảy23Bính NgọPháVịHung
18/12/2011Chủ Nhật24Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
19/12/2011Thứ Hai25Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
20/12/2011Thứ Ba26Kỷ DậuThuChủyCát
21/12/2011Thứ Tư27Canh TuấtKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/2011Thứ Năm28Tân HợiBếTỉnhHung
23/12/2011Thứ Sáu29Nhâm TýKiếnQuỷĐại Cát
24/12/2011Thứ Bảy30Quý SửuTrừLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.