Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 11 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 20/12/2006 đến 18/1/2007 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2006

16/1/2007Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/2007Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2006Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2006Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/12/2006CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/1/2007CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2007CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/2007CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/12/2006Thứ Tưmùng 1Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
21/12/2006Thứ Nămmùng 2Giáp ThânThànhKhuêCát
22/12/2006Thứ Sáumùng 3Ất DậuThuLâuCát
23/12/2006Thứ Bảymùng 4Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
24/12/2006Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiBếMãoĐại Hung
25/12/2006Thứ Haimùng 6Mậu TýKiếnTấtĐại Cát
26/12/2006Thứ Bamùng 7Kỷ SửuTrừChủyBình Hòa
27/12/2006Thứ Tưmùng 8Canh DầnMãnSâmCát
28/12/2006Thứ Nămmùng 9Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
29/12/2006Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnĐịnhQuỷCát
30/12/2006Thứ Bảy11Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
31/12/2006Chủ Nhật12Giáp NgọPháTinhĐại Hung
1/1/2007Thứ Hai13Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
2/1/2007Thứ Ba14Bính ThânThànhDựcCát
3/1/2007Thứ Tư15Đinh DậuThuChẩnCát
4/1/2007Thứ Năm16Mậu TuấtKhaiGiácCát
5/1/2007Thứ Sáu17Kỷ HợiBếCangĐại Hung
6/1/2007Thứ Bảy18Canh TýKiếnĐêBình Hòa
7/1/2007Chủ Nhật19Tân SửuKiếnPhòngCát
8/1/2007Thứ Hai20Nhâm DầnTrừTâmBình Hòa
9/1/2007Thứ Ba21Quý MãoMãnĐại HungThụ Tử
10/1/2007Thứ Tư22Giáp ThìnBìnhHung
11/1/2007Thứ Năm23Ất TỵĐịnhĐẩuCát
12/1/2007Thứ Sáu24Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
13/1/2007Thứ Bảy25Đinh MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2007Chủ Nhật26Mậu ThânNguyHung
15/1/2007Thứ Hai27Kỷ DậuThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/1/2007Thứ Ba28Canh TuấtThuThấtĐại Cát
17/1/2007Thứ Tư29Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
18/1/2007Thứ Năm30Nhâm TýBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.