Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 11 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 4/12/2002 đến 2/1/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2002

10/12/2002Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/12/2002Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2002Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2002CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/12/2002CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2003CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/12/2002CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2002CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/2002Thứ Tưmùng 1Bính NgọNguySâmBình Hòa
5/12/2002Thứ Nămmùng 2Đinh MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
6/12/2002Thứ Sáumùng 3Mậu ThânThuQuỷBình Hòa
7/12/2002Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuKhaiLiễuCát
8/12/2002Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtKhaiTinhCát
9/12/2002Thứ Haimùng 6Tân HợiBếTrươngHung
10/12/2002Thứ Bamùng 7Nhâm TýKiếnDựcĐại Cát
11/12/2002Thứ Tưmùng 8Quý SửuTrừChẩnCát
12/12/2002Thứ Nămmùng 9Giáp DầnMãnGiácCát
13/12/2002Thứ Sáumùng 10Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
14/12/2002Thứ Bảy11Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
15/12/2002Chủ Nhật12Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
16/12/2002Thứ Hai13Mậu NgọPháTâmĐại Hung
17/12/2002Thứ Ba14Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2002Thứ Tư15Canh ThânThànhĐại Cát
19/12/2002Thứ Năm16Tân DậuThuĐẩuCát
20/12/2002Thứ Sáu17Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
21/12/2002Thứ Bảy18Quý HợiBếNữĐại Hung
22/12/2002Chủ Nhật19Giáp TýKiếnCát
23/12/2002Thứ Hai20Ất SửuTrừNguyHung
24/12/2002Thứ Ba21Bính DầnMãnThấtCát
25/12/2002Thứ Tư22Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
26/12/2002Thứ Năm23Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
27/12/2002Thứ Sáu24Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
28/12/2002Thứ Bảy25Canh NgọPháVịHung
29/12/2002Chủ Nhật26Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2002Thứ Hai27Nhâm ThânThànhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/12/2002Thứ Ba28Quý DậuThuChủyCát
1/1/2003Thứ Tư29Giáp TuấtKhaiSâmCát
2/1/2003Thứ Năm30Ất HợiBếTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.