Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 11 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 22/12/1995 đến 19/1/1996 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1995

14/1/1996Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/1996Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/1996Đại CátThứ Hai · 25 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/1995Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/1996Đại CátThứ Ba · 12 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/1995CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1995CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/1996CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/1995Thứ Sáumùng 1Đinh HợiBếCangĐại Hung
23/12/1995Thứ Bảymùng 2Mậu TýKiếnĐêBình Hòa
24/12/1995Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuTrừPhòngCát
25/12/1995Thứ Haimùng 4Canh DầnMãnTâmBình Hòa
26/12/1995Thứ Bamùng 5Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
27/12/1995Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
28/12/1995Thứ Nămmùng 7Quý TỵChấpĐẩuĐại Hung
29/12/1995Thứ Sáumùng 8Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
30/12/1995Thứ Bảymùng 9Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
31/12/1995Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânThànhCát
1/1/1996Thứ Hai11Đinh DậuThuNguyBình Hòa
2/1/1996Thứ Ba12Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
3/1/1996Thứ Tư13Kỷ HợiBếBíchHung
4/1/1996Thứ Năm14Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
5/1/1996Thứ Sáu15Tân SửuTrừLâuCát
6/1/1996Thứ Bảy16Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
7/1/1996Chủ Nhật17Quý MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử
8/1/1996Thứ Hai18Giáp ThìnBìnhTấtHung
9/1/1996Thứ Ba19Ất TỵĐịnhChủyBình Hòa
10/1/1996Thứ Tư20Bính NgọChấpSâmĐại Hung
11/1/1996Thứ Năm21Đinh MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1996Thứ Sáu22Mậu ThânNguyQuỷHung
13/1/1996Thứ Bảy23Kỷ DậuThànhLiễuCát
14/1/1996Chủ Nhật24Canh TuấtThuTinhĐại Cát
15/1/1996Thứ Hai25Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
16/1/1996Thứ Ba26Nhâm TýBếDựcĐại Hung
17/1/1996Thứ Tư27Quý SửuKiếnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/1996Thứ Năm28Giáp DầnTrừGiácCát
19/1/1996Thứ Sáu29Ất MãoMãnCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.