Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 11 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 15/12/1944 đến 13/1/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1944

3/1/1945Đại CátThứ Tư · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1944Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1944CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/1944CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/1945CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/1945CátThứ Ba · 26 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/1945CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1944CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/1944Thứ Sáumùng 1Quý SửuTrừLâuCát
16/12/1944Thứ Bảymùng 2Giáp DầnMãnVịCát
17/12/1944Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
18/12/1944Thứ Haimùng 4Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
19/12/1944Thứ Bamùng 5Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
20/12/1944Thứ Tưmùng 6Mậu NgọPháSâmHung
21/12/1944Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1944Thứ Sáumùng 8Canh ThânThànhQuỷCát
23/12/1944Thứ Bảymùng 9Tân DậuThuLiễuCát
24/12/1944Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtKhaiTinhĐại Cát
25/12/1944Thứ Hai11Quý HợiBếTrươngHung
26/12/1944Thứ Ba12Giáp TýKiếnDựcCát
27/12/1944Thứ Tư13Ất SửuTrừChẩnCát
28/12/1944Thứ Năm14Bính DầnMãnGiácCát
29/12/1944Thứ Sáu15Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
30/12/1944Thứ Bảy16Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
31/12/1944Chủ Nhật17Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
1/1/1945Thứ Hai18Canh NgọPháTâmĐại Hung
2/1/1945Thứ Ba19Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/1/1945Thứ Tư20Nhâm ThânThànhĐại Cát
4/1/1945Thứ Năm21Quý DậuThuĐẩuCát
5/1/1945Thứ Sáu22Giáp TuấtKhaiNgưuCát
6/1/1945Thứ Bảy23Ất HợiBếNữĐại Hung
7/1/1945Chủ Nhật24Bính TýBếĐại Hung
8/1/1945Thứ Hai25Đinh SửuKiếnNguyHung
9/1/1945Thứ Ba26Mậu DầnTrừThấtCát
10/1/1945Thứ Tư27Kỷ MãoMãnBíchĐại HungThụ Tử
11/1/1945Thứ Năm28Canh ThìnBìnhKhuêCát
12/1/1945Thứ Sáu29Tân TỵĐịnhLâuCát
13/1/1945Thứ Bảy30Nhâm NgọChấpVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.