Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1907

Tháng 11 âm lịch năm 1907 (Đinh Mùi) kéo dài từ 5/12/1907 đến 3/1/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1907

19/12/1907Đại CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/12/1907Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/1907Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/1907Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1907Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/1907CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1907CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/1907CátThứ Ba · 13 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1907

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/1907Thứ Nămmùng 1Mậu TýTrừKhuêHung
6/12/1907Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
7/12/1907Thứ Bảymùng 3Canh DầnBìnhVịHung
8/12/1907Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoĐịnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
9/12/1907Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
10/12/1907Thứ Bamùng 6Quý TỵChấpChủyĐại Hung
11/12/1907Thứ Tưmùng 7Giáp NgọPháSâmHung
12/12/1907Thứ Nămmùng 8Ất MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/1907Thứ Sáumùng 9Bính ThânThànhQuỷCát
14/12/1907Thứ Bảymùng 10Đinh DậuThuLiễuCát
15/12/1907Chủ Nhật11Mậu TuấtKhaiTinhCát
16/12/1907Thứ Hai12Kỷ HợiBếTrươngHung
17/12/1907Thứ Ba13Canh TýKiếnDựcCát
18/12/1907Thứ Tư14Tân SửuTrừChẩnCát
19/12/1907Thứ Năm15Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
20/12/1907Thứ Sáu16Quý MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
21/12/1907Thứ Bảy17Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
22/12/1907Chủ Nhật18Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
23/12/1907Thứ Hai19Bính NgọPháTâmĐại Hung
24/12/1907Thứ Ba20Đinh MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/12/1907Thứ Tư21Mậu ThânThànhCơĐại Cát
26/12/1907Thứ Năm22Kỷ DậuThuĐẩuCát
27/12/1907Thứ Sáu23Canh TuấtKhaiNgưuCát
28/12/1907Thứ Bảy24Tân HợiBếNữĐại Hung
29/12/1907Chủ Nhật25Nhâm TýKiếnHưĐại Cát
30/12/1907Thứ Hai26Quý SửuTrừNguyHung
31/12/1907Thứ Ba27Giáp DầnMãnThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/1/1908Thứ Tư28Ất MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
2/1/1908Thứ Năm29Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
3/1/1908Thứ Sáu30Đinh TỵChấpLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.