Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 11 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 11/12/1901 đến 9/1/1902 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1901

7/1/1902Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1901Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/1902Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1901CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/1902CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1901CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/1901CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/1901CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/1901Thứ Tưmùng 1Quý HợiBếBíchHung
12/12/1901Thứ Nămmùng 2Giáp TýKiếnKhuêBình Hòa
13/12/1901Thứ Sáumùng 3Ất SửuTrừLâuCát
14/12/1901Thứ Bảymùng 4Bính DầnMãnVịCát
15/12/1901Chủ Nhậtmùng 5Đinh MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
16/12/1901Thứ Haimùng 6Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
17/12/1901Thứ Bamùng 7Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
18/12/1901Thứ Tưmùng 8Canh NgọPháSâmHung
19/12/1901Thứ Nămmùng 9Tân MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/1901Thứ Sáumùng 10Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
21/12/1901Thứ Bảy11Quý DậuThuLiễuCát
22/12/1901Chủ Nhật12Giáp TuấtKhaiTinhCát
23/12/1901Thứ Hai13Ất HợiBếTrươngHung
24/12/1901Thứ Ba14Bính TýKiếnDựcCát
25/12/1901Thứ Tư15Đinh SửuTrừChẩnCát
26/12/1901Thứ Năm16Mậu DầnMãnGiácCát
27/12/1901Thứ Sáu17Kỷ MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
28/12/1901Thứ Bảy18Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
29/12/1901Chủ Nhật19Tân TỵChấpPhòngĐại Hung
30/12/1901Thứ Hai20Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
31/12/1901Thứ Ba21Quý MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/1902Thứ Tư22Giáp ThânThànhCơĐại Cát
2/1/1902Thứ Năm23Ất DậuThuĐẩuCát
3/1/1902Thứ Sáu24Bính TuấtKhaiNgưuCát
4/1/1902Thứ Bảy25Đinh HợiBếNữĐại Hung
5/1/1902Chủ Nhật26Mậu TýKiếnHưCát
6/1/1902Thứ Hai27Kỷ SửuTrừNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/1/1902Thứ Ba28Canh DầnTrừThấtĐại Cát
8/1/1902Thứ Tư29Tân MãoMãnBíchĐại Hung — Thụ Tử
9/1/1902Thứ Năm30Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.