Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 10 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 26/10/2174 đến 23/11/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2174

2/11/2174Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/2174Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2174Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2174Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2174CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2174CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/2174CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2174CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/2174Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa
27/10/2174Thứ Nămmùng 2Canh NgọThànhGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/10/2174Thứ Sáumùng 3Tân MùiThuCangBình Hòa
29/10/2174Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânKhaiĐêĐại Hung — Thụ Tử
30/10/2174Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuBếPhòngHung
31/10/2174Thứ Haimùng 6Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
1/11/2174Thứ Bamùng 7Ất HợiTrừVĩCát
2/11/2174Thứ Tưmùng 8Bính TýMãnCơĐại Cát
3/11/2174Thứ Nămmùng 9Đinh SửuBìnhĐẩuHung
4/11/2174Thứ Sáumùng 10Mậu DầnĐịnhNgưuBình Hòa
5/11/2174Thứ Bảy11Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
6/11/2174Chủ Nhật12Canh ThìnPháHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/11/2174Thứ Hai13Tân TỵNguyNguyĐại Hung
8/11/2174Thứ Ba14Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
9/11/2174Thứ Tư15Quý MùiThànhBíchĐại Cát
10/11/2174Thứ Năm16Giáp ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
11/11/2174Thứ Sáu17Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
12/11/2174Thứ Bảy18Bính TuấtBếVịHung
13/11/2174Chủ Nhật19Đinh HợiKiếnMãoCát
14/11/2174Thứ Hai20Mậu TýTrừTấtBình Hòa
15/11/2174Thứ Ba21Kỷ SửuMãnChủyCát
16/11/2174Thứ Tư22Canh DầnBìnhSâmHung
17/11/2174Thứ Năm23Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
18/11/2174Thứ Sáu24Nhâm ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/11/2174Thứ Bảy25Quý TỵPháLiễuĐại Hung
20/11/2174Chủ Nhật26Giáp NgọNguyTinhCát
21/11/2174Thứ Hai27Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
22/11/2174Thứ Ba28Bính ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
23/11/2174Thứ Tư29Đinh DậuKhaiChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.