Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 10 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 29/10/2160 đến 27/11/2160 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2160

5/11/2160Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/11/2160Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2160Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2160Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2160Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2160Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/11/2160CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/11/2160CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2160Thứ Tưmùng 1Kỷ MùiThuBíchCát
30/10/2160Thứ Nămmùng 2Canh ThânKhaiKhuêĐại Hung — Thụ Tử
31/10/2160Thứ Sáumùng 3Tân DậuBếLâuHung
1/11/2160Thứ Bảymùng 4Nhâm TuấtKiếnVịCát
2/11/2160Chủ Nhậtmùng 5Quý HợiTrừMãoBình Hòa
3/11/2160Thứ Haimùng 6Giáp TýMãnTấtCát
4/11/2160Thứ Bamùng 7Ất SửuBìnhChủyĐại Hung
5/11/2160Thứ Tưmùng 8Bính DầnĐịnhSâmĐại Cát
6/11/2160Thứ Nămmùng 9Đinh MãoChấpTỉnhHung
7/11/2160Thứ Sáumùng 10Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/11/2160Thứ Bảy11Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
9/11/2160Chủ Nhật12Canh NgọNguyTinhHung
10/11/2160Thứ Hai13Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
11/11/2160Thứ Ba14Nhâm ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
12/11/2160Thứ Tư15Quý DậuKhaiChẩnCát
13/11/2160Thứ Năm16Giáp TuấtBếGiácCát
14/11/2160Thứ Sáu17Ất HợiKiếnCangĐại Cát
15/11/2160Thứ Bảy18Bính TýTrừĐêHung
16/11/2160Chủ Nhật19Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
17/11/2160Thứ Hai20Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
18/11/2160Thứ Ba21Kỷ MãoĐịnhVĩBình Hòa
19/11/2160Thứ Tư22Canh ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/11/2160Thứ Năm23Tân TỵPháĐẩuĐại Hung
21/11/2160Thứ Sáu24Nhâm NgọNguyNgưuHung
22/11/2160Thứ Bảy25Quý MùiThànhNữCát
23/11/2160Chủ Nhật26Giáp ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
24/11/2160Thứ Hai27Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
25/11/2160Thứ Ba28Bính TuấtBếThấtHung
26/11/2160Thứ Tư29Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
27/11/2160Thứ Năm30Mậu TýTrừKhuêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.