Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 10 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 13/11/2156 đến 12/12/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2156

25/11/2156Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2156Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2156Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/12/2156Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2156Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2156Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2156CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2156CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/11/2156Thứ Bảymùng 1Quý SửuMãnLiễuCát
14/11/2156Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnBìnhTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/11/2156Thứ Haimùng 3Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
16/11/2156Thứ Bamùng 4Bính ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2156Thứ Tưmùng 5Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
18/11/2156Thứ Nămmùng 6Mậu NgọNguyGiácBình Hòa
19/11/2156Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiThànhCangCát
20/11/2156Thứ Bảymùng 8Canh ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2156Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuKhaiPhòngCát
22/11/2156Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
23/11/2156Thứ Ba11Quý HợiKiếnVĩĐại Cát
24/11/2156Thứ Tư12Giáp TýTrừCơĐại Cát
25/11/2156Thứ Năm13Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
26/11/2156Thứ Sáu14Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
27/11/2156Thứ Bảy15Đinh MãoĐịnhNữHung
28/11/2156Chủ Nhật16Mậu ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/11/2156Thứ Hai17Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
30/11/2156Thứ Ba18Canh NgọNguyThấtBình Hòa
1/12/2156Thứ Tư19Tân MùiThànhBíchĐại Cát
2/12/2156Thứ Năm20Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
3/12/2156Thứ Sáu21Quý DậuKhaiLâuCát
4/12/2156Thứ Bảy22Giáp TuấtBếVịCát
5/12/2156Chủ Nhật23Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
6/12/2156Thứ Hai24Bính TýTrừTấtBình Hòa
7/12/2156Thứ Ba25Đinh SửuTrừChủyBình Hòa
8/12/2156Thứ Tư26Mậu DầnMãnSâmCát
9/12/2156Thứ Năm27Kỷ MãoBìnhTỉnhBình Hòa
10/12/2156Thứ Sáu28Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2156Thứ Bảy29Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
12/12/2156Chủ Nhật30Nhâm NgọPháTinhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.