Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 10 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 28/10/2152 đến 25/11/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2152

7/11/2152Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/11/2152Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2152Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2152Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2152Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2152Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2152Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2152Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/2152Thứ Bảymùng 1Bính TýMãnĐêĐại Cát
29/10/2152Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuBìnhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/10/2152Thứ Haimùng 3Mậu DầnĐịnhTâmBình Hòa
31/10/2152Thứ Bamùng 4Kỷ MãoChấpVĩHung
1/11/2152Thứ Tưmùng 5Canh ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/2152Thứ Nămmùng 6Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
3/11/2152Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọThànhNgưuCát
4/11/2152Thứ Bảymùng 8Quý MùiThuNữBình Hòa
5/11/2152Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânKhaiHưĐại Hung — Thụ Tử
6/11/2152Thứ Haimùng 10Ất DậuBếNguyĐại Hung
7/11/2152Thứ Ba11Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
8/11/2152Thứ Tư12Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
9/11/2152Thứ Năm13Mậu TýTrừKhuêHung
10/11/2152Thứ Sáu14Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
11/11/2152Thứ Bảy15Canh DầnBìnhVịHung
12/11/2152Chủ Nhật16Tân MãoĐịnhMãoHung
13/11/2152Thứ Hai17Nhâm ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/11/2152Thứ Ba18Quý TỵPháChủyĐại Hung
15/11/2152Thứ Tư19Giáp NgọNguySâmĐại Cát
16/11/2152Thứ Năm20Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
17/11/2152Thứ Sáu21Bính ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
18/11/2152Thứ Bảy22Đinh DậuKhaiLiễuCát
19/11/2152Chủ Nhật23Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
20/11/2152Thứ Hai24Kỷ HợiKiếnTrươngĐại Cát
21/11/2152Thứ Ba25Canh TýTrừDựcHung
22/11/2152Thứ Tư26Tân SửuMãnChẩnĐại Cát
23/11/2152Thứ Năm27Nhâm DầnBìnhGiácHung
24/11/2152Thứ Sáu28Quý MãoĐịnhCangHung
25/11/2152Thứ Bảy29Giáp ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.