Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 10 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 11/11/2148 đến 10/12/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2148

27/11/2148Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2148Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2148Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2148Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2148Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2148Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2148Đại CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/2148CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/2148Thứ Haimùng 1Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
12/11/2148Thứ Bamùng 2Canh NgọNguyThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/11/2148Thứ Tưmùng 3Tân MùiThànhBíchĐại Cát
14/11/2148Thứ Nămmùng 4Nhâm ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
15/11/2148Thứ Sáumùng 5Quý DậuKhaiLâuCát
16/11/2148Thứ Bảymùng 6Giáp TuấtBếVịCát
17/11/2148Chủ Nhậtmùng 7Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
18/11/2148Thứ Haimùng 8Bính TýTrừTấtBình Hòa
19/11/2148Thứ Bamùng 9Đinh SửuMãnChủyCát
20/11/2148Thứ Tưmùng 10Mậu DầnBìnhSâmHung
21/11/2148Thứ Năm11Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
22/11/2148Thứ Sáu12Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/11/2148Thứ Bảy13Tân TỵPháLiễuĐại Hung
24/11/2148Chủ Nhật14Nhâm NgọNguyTinhHung
25/11/2148Thứ Hai15Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
26/11/2148Thứ Ba16Giáp ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
27/11/2148Thứ Tư17Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
28/11/2148Thứ Năm18Bính TuấtBếGiácHung
29/11/2148Thứ Sáu19Đinh HợiKiếnCangCát
30/11/2148Thứ Bảy20Mậu TýTrừĐêHung
1/12/2148Chủ Nhật21Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
2/12/2148Thứ Hai22Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
3/12/2148Thứ Ba23Tân MãoĐịnhVĩBình Hòa
4/12/2148Thứ Tư24Nhâm ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2148Thứ Năm25Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
6/12/2148Thứ Sáu26Giáp NgọNguyNgưuCát
7/12/2148Thứ Bảy27Ất MùiThànhNữĐại Cát
8/12/2148Chủ Nhật28Bính ThânThànhHưĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2148Thứ Hai29Đinh DậuThuNguyBình Hòa
10/12/2148Thứ Ba30Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.