Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 10 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 30/10/2141 đến 27/11/2141 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2141

14/11/2141Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2141Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/11/2141Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2141CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2141CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2141CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2141CátChủ Nhật · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2141CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/10/2141Thứ Haimùng 1Canh ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/10/2141Thứ Bamùng 2Tân TỵNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/11/2141Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọThànhSâmCát
2/11/2141Thứ Nămmùng 4Quý MùiThuTỉnhCát
3/11/2141Thứ Sáumùng 5Giáp ThânKhaiQuỷĐại Hung — Thụ Tử
4/11/2141Thứ Bảymùng 6Ất DậuBếLiễuĐại Hung
5/11/2141Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
6/11/2141Thứ Haimùng 8Đinh HợiTrừTrươngCát
7/11/2141Thứ Bamùng 9Mậu TýMãnDựcBình Hòa
8/11/2141Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
9/11/2141Thứ Năm11Canh DầnBìnhGiácHung
10/11/2141Thứ Sáu12Tân MãoĐịnhCangHung
11/11/2141Thứ Bảy13Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/11/2141Chủ Nhật14Quý TỵPháPhòngĐại Hung
13/11/2141Thứ Hai15Giáp NgọNguyTâmCát
14/11/2141Thứ Ba16Ất MùiThànhVĩĐại Cát
15/11/2141Thứ Tư17Bính ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
16/11/2141Thứ Năm18Đinh DậuKhaiĐẩuCát
17/11/2141Thứ Sáu19Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
18/11/2141Thứ Bảy20Kỷ HợiKiếnNữCát
19/11/2141Chủ Nhật21Canh TýTrừHưHung
20/11/2141Thứ Hai22Tân SửuMãnNguyBình Hòa
21/11/2141Thứ Ba23Nhâm DầnBìnhThấtHung
22/11/2141Thứ Tư24Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
23/11/2141Thứ Năm25Giáp ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/11/2141Thứ Sáu26Ất TỵPháLâuBình Hòa
25/11/2141Thứ Bảy27Bính NgọNguyVịBình Hòa
26/11/2141Chủ Nhật28Đinh MùiThànhMãoCát
27/11/2141Thứ Hai29Mậu ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.