Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 10 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 25/10/2117 đến 23/11/2117 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2117

1/11/2117Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/2117Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2117Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2117Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2117Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2117CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/2117CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2117CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/2117Thứ Haimùng 1Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
26/10/2117Thứ Bamùng 2Canh NgọThànhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/10/2117Thứ Tưmùng 3Tân MùiThuBíchCát
28/10/2117Thứ Nămmùng 4Nhâm ThânKhaiKhuêĐại HungThụ Tử
29/10/2117Thứ Sáumùng 5Quý DậuBếLâuHung
30/10/2117Thứ Bảymùng 6Giáp TuấtKiếnVịCát
31/10/2117Chủ Nhậtmùng 7Ất HợiTrừMãoBình Hòa
1/11/2117Thứ Haimùng 8Bính TýMãnTấtĐại Cát
2/11/2117Thứ Bamùng 9Đinh SửuBìnhChủyĐại Hung
3/11/2117Thứ Tưmùng 10Mậu DầnĐịnhSâmCát
4/11/2117Thứ Năm11Kỷ MãoChấpTỉnhHung
5/11/2117Thứ Sáu12Canh ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2117Thứ Bảy13Tân TỵNguyLiễuHung
7/11/2117Chủ Nhật14Nhâm NgọThànhTinhCát
8/11/2117Thứ Hai15Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
9/11/2117Thứ Ba16Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
10/11/2117Thứ Tư17Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
11/11/2117Thứ Năm18Bính TuấtBếGiácHung
12/11/2117Thứ Sáu19Đinh HợiKiếnCangCát
13/11/2117Thứ Bảy20Mậu TýTrừĐêHung
14/11/2117Chủ Nhật21Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
15/11/2117Thứ Hai22Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
16/11/2117Thứ Ba23Tân MãoĐịnhBình Hòa
17/11/2117Thứ Tư24Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2117Thứ Năm25Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
19/11/2117Thứ Sáu26Giáp NgọNguyNgưuCát
20/11/2117Thứ Bảy27Ất MùiThànhNữĐại Cát
21/11/2117Chủ Nhật28Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
22/11/2117Thứ Hai29Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
23/11/2117Thứ Ba30Mậu TuấtBếThấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.