Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 10 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 1/11/2111 đến 30/11/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2111

3/11/2111Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2111Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2111Đại CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2111Đại CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/11/2111CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/11/2111CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/2111CátThứ Bảy · 28 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2111CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/2111Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2111Thứ Haimùng 2Ất TỵNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/2111Thứ Bamùng 3Bính NgọThànhThấtĐại Cát
4/11/2111Thứ Tưmùng 4Đinh MùiThuBíchCát
5/11/2111Thứ Nămmùng 5Mậu ThânKhaiKhuêĐại HungThụ Tử
6/11/2111Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuBếLâuHung
7/11/2111Thứ Bảymùng 7Canh TuấtKiếnVịCát
8/11/2111Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiTrừMãoBình Hòa
9/11/2111Thứ Haimùng 9Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
10/11/2111Thứ Bamùng 10Quý SửuMãnChủyCát
11/11/2111Thứ Tư11Giáp DầnBìnhSâmCát
12/11/2111Thứ Năm12Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
13/11/2111Thứ Sáu13Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2111Thứ Bảy14Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
15/11/2111Chủ Nhật15Mậu NgọNguyTinhHung
16/11/2111Thứ Hai16Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
17/11/2111Thứ Ba17Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
18/11/2111Thứ Tư18Tân DậuKhaiChẩnCát
19/11/2111Thứ Năm19Nhâm TuấtBếGiácHung
20/11/2111Thứ Sáu20Quý HợiKiếnCangCát
21/11/2111Thứ Bảy21Giáp TýTrừĐêCát
22/11/2111Chủ Nhật22Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
23/11/2111Thứ Hai23Bính DầnBìnhTâmĐại Hung
24/11/2111Thứ Ba24Đinh MãoĐịnhBình Hòa
25/11/2111Thứ Tư25Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2111Thứ Năm26Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
27/11/2111Thứ Sáu27Canh NgọNguyNgưuHung
28/11/2111Thứ Bảy28Tân MùiThànhNữCát
29/11/2111Chủ Nhật29Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
30/11/2111Thứ Hai30Quý DậuKhaiNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.