Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 10 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 22/11/2109 đến 21/12/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2109

26/11/2109Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2109Đại CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2109CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2109CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/12/2109CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/11/2109CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2109CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2109CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/2109Thứ Sáumùng 1Ất MãoĐịnhCangCát
23/11/2109Thứ Bảymùng 2Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2109Chủ Nhậtmùng 3Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
25/11/2109Thứ Haimùng 4Mậu NgọNguyTâmHung
26/11/2109Thứ Bamùng 5Kỷ MùiThànhĐại Cát
27/11/2109Thứ Tưmùng 6Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
28/11/2109Thứ Nămmùng 7Tân DậuKhaiĐẩuCát
29/11/2109Thứ Sáumùng 8Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
30/11/2109Thứ Bảymùng 9Quý HợiKiếnNữCát
1/12/2109Chủ Nhậtmùng 10Giáp TýTrừCát
2/12/2109Thứ Hai11Ất SửuMãnNguyĐại Cát
3/12/2109Thứ Ba12Bính DầnBìnhThấtHung
4/12/2109Thứ Tư13Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
5/12/2109Thứ Năm14Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/12/2109Thứ Sáu15Kỷ TỵPháLâuĐại Hung
7/12/2109Thứ Bảy16Canh NgọNguyVịBình Hòa
8/12/2109Chủ Nhật17Tân MùiNguyMãoĐại Hung
9/12/2109Thứ Hai18Nhâm ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
10/12/2109Thứ Ba19Quý DậuThuChủyCát
11/12/2109Thứ Tư20Giáp TuấtKhaiSâmCát
12/12/2109Thứ Năm21Ất HợiBếTỉnhHung
13/12/2109Thứ Sáu22Bính TýKiếnQuỷCát
14/12/2109Thứ Bảy23Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
15/12/2109Chủ Nhật24Mậu DầnMãnTinhBình Hòa
16/12/2109Thứ Hai25Kỷ MãoBìnhTrươngBình Hòa
17/12/2109Thứ Ba26Canh ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2109Thứ Tư27Tân TỵChấpChẩnĐại Hung
19/12/2109Thứ Năm28Nhâm NgọPháGiácCát
20/12/2109Thứ Sáu29Quý MùiNguyCangĐại Hung
21/12/2109Thứ Bảy30Giáp ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.