Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 10 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 21/11/2090 đến 20/12/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2090

21/11/2090Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2090Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2090Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/12/2090Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/11/2090Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2090CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/12/2090CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/2090CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2090Thứ Bamùng 1Ất HợiKiếnĐại Cát
22/11/2090Thứ Tưmùng 2Bính TýTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/2090Thứ Nămmùng 3Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
24/11/2090Thứ Sáumùng 4Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung
25/11/2090Thứ Bảymùng 5Kỷ MãoĐịnhNữHung
26/11/2090Chủ Nhậtmùng 6Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2090Thứ Haimùng 7Tân TỵPháNguyĐại Hung
28/11/2090Thứ Bamùng 8Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
29/11/2090Thứ Tưmùng 9Quý MùiThànhBíchĐại Cát
30/11/2090Thứ Nămmùng 10Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
1/12/2090Thứ Sáu11Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
2/12/2090Thứ Bảy12Bính TuấtBếVịHung
3/12/2090Chủ Nhật13Đinh HợiKiếnMãoCát
4/12/2090Thứ Hai14Mậu TýTrừTấtBình Hòa
5/12/2090Thứ Ba15Kỷ SửuMãnChủyCát
6/12/2090Thứ Tư16Canh DầnBìnhSâmHung
7/12/2090Thứ Năm17Tân MãoBìnhTỉnhBình Hòa
8/12/2090Thứ Sáu18Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2090Thứ Bảy19Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
10/12/2090Chủ Nhật20Giáp NgọPháTinhĐại Hung
11/12/2090Thứ Hai21Ất MùiNguyTrươngHung
12/12/2090Thứ Ba22Bính ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
13/12/2090Thứ Tư23Đinh DậuThuChẩnCát
14/12/2090Thứ Năm24Mậu TuấtKhaiGiácCát
15/12/2090Thứ Sáu25Kỷ HợiBếCangĐại Hung
16/12/2090Thứ Bảy26Canh TýKiếnĐêBình Hòa
17/12/2090Chủ Nhật27Tân SửuTrừPhòngCát
18/12/2090Thứ Hai28Nhâm DầnMãnTâmĐại Cát
19/12/2090Thứ Ba29Quý MãoBìnhBình Hòa
20/12/2090Thứ Tư30Giáp ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.