Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 10 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 6/11/2086 đến 5/12/2086 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2086

14/11/2086Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2086Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2086Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2086Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2086Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2086Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2086CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2086CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/2086Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiTrừBíchCát
7/11/2086Thứ Nămmùng 2Canh TýMãnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/2086Thứ Sáumùng 3Tân SửuMãnLâuĐại Cát
9/11/2086Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnBìnhVịHung
10/11/2086Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoĐịnhMãoHung
11/11/2086Thứ Haimùng 6Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2086Thứ Bamùng 7Ất TỵPháChủyHung
13/11/2086Thứ Tưmùng 8Bính NgọNguySâmBình Hòa
14/11/2086Thứ Nămmùng 9Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
15/11/2086Thứ Sáumùng 10Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
16/11/2086Thứ Bảy11Kỷ DậuKhaiLiễuCát
17/11/2086Chủ Nhật12Canh TuấtBếTinhĐại Hung
18/11/2086Thứ Hai13Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
19/11/2086Thứ Ba14Nhâm TýTrừDựcHung
20/11/2086Thứ Tư15Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
21/11/2086Thứ Năm16Giáp DầnBìnhGiácCát
22/11/2086Thứ Sáu17Ất MãoĐịnhCangCát
23/11/2086Thứ Bảy18Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2086Chủ Nhật19Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
25/11/2086Thứ Hai20Mậu NgọNguyTâmHung
26/11/2086Thứ Ba21Kỷ MùiThànhĐại Cát
27/11/2086Thứ Tư22Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
28/11/2086Thứ Năm23Tân DậuKhaiĐẩuCát
29/11/2086Thứ Sáu24Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
30/11/2086Thứ Bảy25Quý HợiKiếnNữCát
1/12/2086Chủ Nhật26Giáp TýTrừCát
2/12/2086Thứ Hai27Ất SửuMãnNguyĐại Cát
3/12/2086Thứ Ba28Bính DầnBìnhThấtHung
4/12/2086Thứ Tư29Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
5/12/2086Thứ Năm30Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.