Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 10 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 20/11/2082 đến 18/12/2082 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2082

23/11/2082Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2082Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/2082Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2082Đại CátThứ Ba · 19 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/11/2082CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2082CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2082CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/11/2082CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/2082Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2082Thứ Bảymùng 2Quý TỵPháLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/2082Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọNguyTinhCát
23/11/2082Thứ Haimùng 4Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
24/11/2082Thứ Bamùng 5Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
25/11/2082Thứ Tưmùng 6Đinh DậuKhaiChẩnCát
26/11/2082Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtBếGiácHung
27/11/2082Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiKiếnCangCát
28/11/2082Thứ Bảymùng 9Canh TýTrừĐêHung
29/11/2082Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuMãnPhòngĐại Cát
30/11/2082Thứ Hai11Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
1/12/2082Thứ Ba12Quý MãoĐịnhBình Hòa
2/12/2082Thứ Tư13Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2082Thứ Năm14Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
4/12/2082Thứ Sáu15Bính NgọNguyNgưuHung
5/12/2082Thứ Bảy16Đinh MùiThànhNữCát
6/12/2082Chủ Nhật17Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
7/12/2082Thứ Hai18Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
8/12/2082Thứ Ba19Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
9/12/2082Thứ Tư20Tân HợiBếBíchHung
10/12/2082Thứ Năm21Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
11/12/2082Thứ Sáu22Quý SửuTrừLâuCát
12/12/2082Thứ Bảy23Giáp DầnMãnVịCát
13/12/2082Chủ Nhật24Ất MãoBìnhMãoHung
14/12/2082Thứ Hai25Bính ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2082Thứ Ba26Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
16/12/2082Thứ Tư27Mậu NgọPháSâmHung
17/12/2082Thứ Năm28Kỷ MùiNguyTỉnhHung
18/12/2082Thứ Sáu29Canh ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.