Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 10 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 19/11/2074 đến 17/12/2074 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2074

5/12/2074Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2074Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2074Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2074Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2074Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2074CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/2074CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/12/2074CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2074Thứ Haimùng 1Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
20/11/2074Thứ Bamùng 2Canh TuấtBếThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/2074Thứ Tưmùng 3Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
22/11/2074Thứ Nămmùng 4Nhâm TýTrừKhuêHung
23/11/2074Thứ Sáumùng 5Quý SửuMãnLâuĐại Cát
24/11/2074Thứ Bảymùng 6Giáp DầnBìnhVịCát
25/11/2074Chủ Nhậtmùng 7Ất MãoĐịnhMãoCát
26/11/2074Thứ Haimùng 8Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2074Thứ Bamùng 9Đinh TỵPháChủyĐại Hung
28/11/2074Thứ Tưmùng 10Mậu NgọNguySâmBình Hòa
29/11/2074Thứ Năm11Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
30/11/2074Thứ Sáu12Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
1/12/2074Thứ Bảy13Tân DậuKhaiLiễuCát
2/12/2074Chủ Nhật14Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
3/12/2074Thứ Hai15Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
4/12/2074Thứ Ba16Giáp TýTrừDựcCát
5/12/2074Thứ Tư17Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
6/12/2074Thứ Năm18Bính DầnBìnhGiácHung
7/12/2074Thứ Sáu19Đinh MãoĐịnhCangHung
8/12/2074Thứ Bảy20Mậu ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2074Chủ Nhật21Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
10/12/2074Thứ Hai22Canh NgọPháTâmĐại Hung
11/12/2074Thứ Ba23Tân MùiNguyHung
12/12/2074Thứ Tư24Nhâm ThânThànhĐại HungThụ Tử
13/12/2074Thứ Năm25Quý DậuThuĐẩuCát
14/12/2074Thứ Sáu26Giáp TuấtKhaiNgưuCát
15/12/2074Thứ Bảy27Ất HợiBếNữĐại Hung
16/12/2074Chủ Nhật28Bính TýKiếnCát
17/12/2074Thứ Hai29Đinh SửuTrừNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.