Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 10 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 7/11/2067 đến 5/12/2067 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2067

22/11/2067Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2067Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2067Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2067Đại CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2067Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2067Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2067CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2067CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/2067Thứ Haimùng 1Canh ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
8/11/2067Thứ Bamùng 2Tân DậuKhaiChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/11/2067Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtBếSâmHung
10/11/2067Thứ Nămmùng 4Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
11/11/2067Thứ Sáumùng 5Giáp TýTrừQuỷCát
12/11/2067Thứ Bảymùng 6Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
13/11/2067Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
14/11/2067Thứ Haimùng 8Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
15/11/2067Thứ Bamùng 9Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2067Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
17/11/2067Thứ Năm11Canh NgọNguyGiácBình Hòa
18/11/2067Thứ Sáu12Tân MùiThànhCangCát
19/11/2067Thứ Bảy13Nhâm ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
20/11/2067Chủ Nhật14Quý DậuKhaiPhòngCát
21/11/2067Thứ Hai15Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
22/11/2067Thứ Ba16Ất HợiKiếnĐại Cát
23/11/2067Thứ Tư17Bính TýTrừCát
24/11/2067Thứ Năm18Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
25/11/2067Thứ Sáu19Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung
26/11/2067Thứ Bảy20Kỷ MãoĐịnhNữHung
27/11/2067Chủ Nhật21Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2067Thứ Hai22Tân TỵPháNguyĐại Hung
29/11/2067Thứ Ba23Nhâm NgọNguyThấtBình Hòa
30/11/2067Thứ Tư24Quý MùiThànhBíchĐại Cát
1/12/2067Thứ Năm25Giáp ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
2/12/2067Thứ Sáu26Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
3/12/2067Thứ Bảy27Bính TuấtBếVịHung
4/12/2067Chủ Nhật28Đinh HợiKiếnMãoCát
5/12/2067Thứ Hai29Mậu TýTrừTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.