Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 10 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 9/11/2064 đến 7/12/2064 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2064

27/11/2064Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2064Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/12/2064Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2064Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2064Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/2064Đại CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2064CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2064CátThứ Sáu · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/11/2064Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiThànhMãoCát
10/11/2064Thứ Haimùng 2Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
11/11/2064Thứ Bamùng 3Kỷ DậuKhaiChủyCát
12/11/2064Thứ Tưmùng 4Canh TuấtBếSâmHung
13/11/2064Thứ Nămmùng 5Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
14/11/2064Thứ Sáumùng 6Nhâm TýTrừQuỷHung
15/11/2064Thứ Bảymùng 7Quý SửuMãnLiễuCát
16/11/2064Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnBìnhTinhBình Hòa
17/11/2064Thứ Haimùng 9Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
18/11/2064Thứ Bamùng 10Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2064Thứ Tư11Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
20/11/2064Thứ Năm12Mậu NgọNguyGiácBình Hòa
21/11/2064Thứ Sáu13Kỷ MùiThànhCangCát
22/11/2064Thứ Bảy14Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
23/11/2064Chủ Nhật15Tân DậuKhaiPhòngCát
24/11/2064Thứ Hai16Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
25/11/2064Thứ Ba17Quý HợiKiếnĐại Cát
26/11/2064Thứ Tư18Giáp TýTrừĐại Cát
27/11/2064Thứ Năm19Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
28/11/2064Thứ Sáu20Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
29/11/2064Thứ Bảy21Đinh MãoĐịnhNữHung
30/11/2064Chủ Nhật22Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2064Thứ Hai23Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
2/12/2064Thứ Ba24Canh NgọNguyThấtBình Hòa
3/12/2064Thứ Tư25Tân MùiThànhBíchĐại Cát
4/12/2064Thứ Năm26Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
5/12/2064Thứ Sáu27Quý DậuKhaiLâuCát
6/12/2064Thứ Bảy28Giáp TuấtBếVịCát
7/12/2064Chủ Nhật29Ất HợiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.