Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 10 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 21/11/2052 đến 20/12/2052 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2052

30/11/2052Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2052Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2052Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/2052CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2052CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/12/2052CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2052CátChủ Nhật · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2052CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2052Thứ Nămmùng 1Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2052Thứ Sáumùng 2Đinh TỵPháLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/2052Thứ Bảymùng 3Mậu NgọNguyVịBình Hòa
24/11/2052Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiThànhMãoCát
25/11/2052Thứ Haimùng 5Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
26/11/2052Thứ Bamùng 6Tân DậuKhaiChủyCát
27/11/2052Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtBếSâmHung
28/11/2052Thứ Nămmùng 8Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
29/11/2052Thứ Sáumùng 9Giáp TýTrừQuỷCát
30/11/2052Thứ Bảymùng 10Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
1/12/2052Chủ Nhật11Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
2/12/2052Thứ Hai12Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
3/12/2052Thứ Ba13Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/12/2052Thứ Tư14Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
5/12/2052Thứ Năm15Canh NgọNguyGiácBình Hòa
6/12/2052Thứ Sáu16Tân MùiThànhCangCát
7/12/2052Thứ Bảy17Nhâm ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
8/12/2052Chủ Nhật18Quý DậuThuPhòngCát
9/12/2052Thứ Hai19Giáp TuấtKhaiTâmCát
10/12/2052Thứ Ba20Ất HợiBếHung
11/12/2052Thứ Tư21Bính TýKiếnĐại Cát
12/12/2052Thứ Năm22Đinh SửuTrừĐẩuCát
13/12/2052Thứ Sáu23Mậu DầnMãnNgưuBình Hòa
14/12/2052Thứ Bảy24Kỷ MãoBìnhNữHung
15/12/2052Chủ Nhật25Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2052Thứ Hai26Tân TỵChấpNguyĐại Hung
17/12/2052Thứ Ba27Nhâm NgọPháThấtCát
18/12/2052Thứ Tư28Quý MùiNguyBíchHung
19/12/2052Thứ Năm29Giáp ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
20/12/2052Thứ Sáu30Ất DậuThuLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.