Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 10 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 3/11/2051 đến 2/12/2051 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2051

30/11/2051Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2051Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2051Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2051Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2051CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2051CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2051CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/2051CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/11/2051Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2051Thứ Bảymùng 2Quý TỵNguyLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/11/2051Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọThànhTinhCát
6/11/2051Thứ Haimùng 4Ất MùiThuTrươngCát
7/11/2051Thứ Bamùng 5Bính ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
8/11/2051Thứ Tưmùng 6Đinh DậuKhaiChẩnCát
9/11/2051Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtBếGiácHung
10/11/2051Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiKiếnCangCát
11/11/2051Thứ Bảymùng 9Canh TýTrừĐêHung
12/11/2051Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuMãnPhòngĐại Cát
13/11/2051Thứ Hai11Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
14/11/2051Thứ Ba12Quý MãoĐịnhBình Hòa
15/11/2051Thứ Tư13Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2051Thứ Năm14Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
17/11/2051Thứ Sáu15Bính NgọNguyNgưuHung
18/11/2051Thứ Bảy16Đinh MùiThànhNữCát
19/11/2051Chủ Nhật17Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
20/11/2051Thứ Hai18Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
21/11/2051Thứ Ba19Canh TuấtBếThấtHung
22/11/2051Thứ Tư20Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
23/11/2051Thứ Năm21Nhâm TýTrừKhuêHung
24/11/2051Thứ Sáu22Quý SửuMãnLâuĐại Cát
25/11/2051Thứ Bảy23Giáp DầnBìnhVịCát
26/11/2051Chủ Nhật24Ất MãoĐịnhMãoCát
27/11/2051Thứ Hai25Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2051Thứ Ba26Đinh TỵPháChủyĐại Hung
29/11/2051Thứ Tư27Mậu NgọNguySâmBình Hòa
30/11/2051Thứ Năm28Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
1/12/2051Thứ Sáu29Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
2/12/2051Thứ Bảy30Tân DậuKhaiLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.